Bỏ qua đến nội dung

gǒng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cung tay chào
  2. 2. bao quanh
  3. 3. vòm

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这棵树 出了地面。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 拱

假拱
jiǎ gǒng

vòm giả

半拱
bàn gǒng

bán vòm

圆拱
yuán gǒng

vòm tròn

打拱
dǎ gǒng

chắp tay vái chào

打拱作揖
dǎ gǒng zuò yī

cúi chào kính cẩn với hai tay chắp lại

拱墅
gǒng shù

quận Gongshu của thành phố Hàng Châu, Chiết Giang

拱墅区
gǒng shù qū

quận Gongshu của thành phố Hàng Châu, Chiết Giang

拱墩
gǒng dūn

trụ vòm

拱坝
gǒng bà

đập vòm

拱度
gǒng dù

độ vồng

拱廊
gǒng láng

triforium (dãy vòm cuốn phía trên mái vòm lối đi bên cạnh gian giữa nhà thờ)

拱形
gǒng xíng

hình vòm

拱手
gǒng shǒu

chắp tay vái chào

拱手旁观
gǒng shǒu páng guān

đứng nhìn từ bên lề và không làm gì (thành ngữ)

拱手相让
gǒng shǒu xiāng ràng

cúi mình nhường bước (thành ngữ)

拱抱
gǒng bào

bao quanh

拱柱
gǒng zhù

trụ vòm

拱桥
gǒng qiáo

cầu vòm

拱状
gǒng zhuàng

hình vòm

拱璧
gǒng bì

một món đồ trang sức bằng ngọc bích hình tròn dẹt có lỗ ở giữa

拱肩
gǒng jiān

mảng tường hình tam giác giữa hai vòm cung liền kề (spandrel)

拱卫
gǒng wèi

bao vây và bảo vệ

拱道
gǒng dào

cổng vòm

拱门
gǒng mén

cửa vòm

拱顶
gǒng dǐng

mái vòm

拱点
gǒng diǎn

(thiên văn học) điểm cực; apsis

众星拱月
zhòng xīng gǒng yuè

xem 眾星捧月|众星捧月

众星拱辰
zhòng xīng gǒng chén

nghĩa đen: muôn sao hướng về sao Bắc Cực (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật trung tâm

猪拱菌
zhū gǒng jūn

nấm cục Trung Quốc

近拱点
jìn gǒng diǎn

(thiên văn học) điểm cận tâm

远拱点
yuǎn gǒng diǎn

(thiên văn học) điểm viễn tâm

双曲拱桥
shuāng qū gǒng qiáo

cầu vòm kép