Bỏ qua đến nội dung

指引

zhǐ yǐn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hướng dẫn
  2. 2. chỉ dẫn
  3. 3. chỉ đường

Usage notes

Collocations

Often used with abstract directions like 方向 or 道路: 指引方向 (guide the direction), 指引道路 (point the way).

Common mistakes

指引 is a verb meaning 'to guide', not a noun for 'guidelines' in common usage; use 指南 for written guidelines.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
老师 指引 我们找到正确的答案。
The teacher guided us to find the correct answer.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.