Bỏ qua đến nội dung

àn
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhấn
  2. 2. đẩy
  3. 3. kiểm tra

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我们 任务分工,效率更高。
指令操作设备。
顺序排队。
请把这些书 大小排列。
請將 下。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10368457)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 按

按摩
àn mó

massage

按时
àn shí

đúng giờ

按照
àn zhào

theo

按理说
àn lǐ shuō

theo lý mà nói

按说
àn shuō

theo lẽ ra

按键
àn jiàn

nút bấm

按下
àn xià

nhấn xuống

按下葫芦浮起瓢
àn xià hú lú fú qǐ piáo

giải quyết được vấn đề này lại nảy sinh vấn đề khác

按劳分配
àn láo fēn pèi

phân phối theo lao động

按图索骥
àn tú suǒ jì

nghĩa đen: tìm ngựa tốt chỉ dựa vào hình vẽ (thành ngữ)

按压
àn yā

ấn

按天
àn tiān

hàng ngày (luật)

按季
àn jì

theo mùa

按手礼
àn shǒu lǐ

lễ đặt tay

按扣
àn kòu

khuy bấm

按捺
àn nà

kiềm chế

按揭
àn jiē

thế chấp (từ vay mượn qua tiếng Quảng Đông)

按摩师
àn mó shī

thợ xoa bóp; nhà trị liệu xoa bóp

按摩棒
àn mó bàng

máy rung; dương vật giả

按日
àn rì

hàng ngày (luật)

按时间先后
àn shí jiān xiān hòu

theo trình tự thời gian

按月
àn yuè

hàng tháng

按期
àn qī

đúng kỳ hạn

按步就班
àn bù jiù bān

tuân theo trình tự quy định

按照字面
àn zhào zì miàn

theo nghĩa đen

按照法律
àn zhào fǎ lǜ

theo pháp luật

按照计划
àn zhào jì huà

theo kế hoạch

按理
àn lǐ

theo lẽ thường; theo lý mà nói; bình thường

按立
àn lì

lễ phong chức

按脉
àn mài

bắt mạch

按蚊
àn wén

anopheles

按规定
àn guī dìng

theo quy định

按诊
àn zhěn

xem bệnh bằng cách sờ nắn

按语
àn yǔ

lời chú thích

按赞
àn zàn

bấm thích (trên mạng xã hội)

按质定价
àn zhì dìng jià

định giá theo chất lượng

按部就班
àn bù jiù bān

theo đúng trình tự quy định; giữ đúng quy trình làm việc (thành ngữ)

按钮
àn niǔ

nút bấm

按键音
àn jiàn yīn

âm bàn phím

按需
àn xū

theo nhu cầu

按需出版
àn xū chū bǎn

xuất bản theo yêu cầu

按需分配
àn xū fēn pèi

phân phối theo nhu cầu

止闹按钮
zhǐ nào àn niǔ

nút báo lại

牛不喝水强按头
niú bù hē shuǐ qiǎng àn tóu

nghĩa đen: cố bắt trâu uống nước bằng cách ấn đầu nó xuống nước (thành ngữ)

牛不喝水难按角
niú bù hē shuǐ nán àn jiǎo

(thành ngữ) có thể dắt trâu đến bờ suối nhưng không thể ép nó uống nước

编者按
biān zhě àn

lời bình của biên tập viên

长按
cháng àn

nhấn giữ (nút)