挽
Định nghĩa
- 1. kéo; lôi
- 2. xắn (tay áo)
- 3. khoác (tay); quàng tay
- 4. viếng; điếu (người chết)
- 5. cứu vãn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 挽
cứu vãn; vãn hồi
cứu vãn; cứu nguy; cứu giúp
không thể cứu vãn
gắng sức cứu vãn tình thế nguy ngập
bộ yên cương
lực kéo (của súc vật kéo xe)
trướng điếu lớn
cứu một đứa trẻ
bài hát đưa đám; khúc ai điếu
nín ở lại
điếu văn
điếu văn
văn tế
đẩy và kéo
không thể cứu vãn
không thể cứu chữa
câu đối viếng
điếu văn