Bỏ qua đến nội dung

juān
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đóng góp
  2. 2. hiến tặng
  3. 3. quyên góp

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
那位富豪 了一大笔钱给学校。
他把自己的书 给了图书馆。
過血嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1323325)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 捐

募捐
mù juān

gây quỹ

捐助
juān zhù

quyên góp

捐款
juān kuǎn

quyên góp

捐献
juān xiàn

quyên góp

捐赠
juān zèng

quyên góp

器官捐献者
qì guān juān xiàn zhě

người hiến tạng

慷慨捐生
kāng kǎi juān shēng

hy sinh tính mạng một cách hào hiệp (thành ngữ); dâng hiến bản thân cho sự nghiệp

抗捐
kàng juān

chống nộp thuế

捐募
juān mù

quyên góp, kêu gọi đóng góp

捐命
juān mìng

hy sinh tính mạng

捐弃
juān qì

từ bỏ

捐款者
juān kuǎn zhě

người quyên góp

捐物
juān wù

quyên góp hàng hóa (cho nỗ lực cứu trợ)

捐班
juān bān

đóng góp

捐生
juān shēng

hy sinh tính mạng

捐益表
juān yì biǎo

bảng lợi ích thuế

捐税
juān shuì

thuế má và các khoản đóng góp

捐给
juān gěi

quyên góp

捐背
juān bèi

chết

捐血
juān xuè

hiến máu

捐血者
juān xuè zhě

người hiến máu

捐资
juān zī

đóng góp tiền

捐赠盈余
juān zèng yíng yú

thặng dư từ quyên góp (kế toán)

捐赠者
juān zèng zhě

người hiến tặng; người đóng góp

捐躯
juān qū

hy sinh tính mạng

捐选
juān xuǎn

chọn

乐捐
lè juān

quyên góp

税捐
shuì juān

thuế

税捐稽征处
shuì juān jī zhēng chù

Sở thu thuế Đài Bắc (cơ quan thuế)

筵席捐
yán xí juān

thuế tiệc

细大不捐
xì dà bù juān

không bỏ sót bất cứ thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ)

苛捐
kē juān

thuế khóa hà khắc

苛捐杂税
kē juān zá shuì

thuế khóa nặng nề (thành ngữ)

赈捐
zhèn juān

tiền quyên góp để cứu trợ thiên tai hoặc nạn đói

铺捐
pù juān

thuế cửa hàng