捐
Định nghĩa
- 1. quyên góp; ủng hộ; hiến tặng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 捐
quyên góp; kêu gọi quyên góp
quyên góp
quyên tiền; góp tiền ủng hộ
quyên góp; hiến tặng
quyên tặng; hiến tặng; tặng
người hiến tạng
hy sinh tính mạng một cách hào hiệp (thành ngữ); dâng hiến bản thân cho sự nghiệp
chống nộp thuế
quyên góp, kêu gọi đóng góp
hy sinh tính mạng
từ bỏ
người quyên góp
quyên góp hàng hóa (cho nỗ lực cứu trợ)
đóng góp
hy sinh tính mạng
bảng lợi ích thuế
thuế má và các khoản đóng góp
quyên góp
chết
hiến máu
người hiến máu
đóng góp tiền
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
người hiến tặng; người đóng góp
hy sinh tính mạng
chọn
quyên góp
thuế
Sở thu thuế Đài Bắc (cơ quan thuế)
thuế tiệc
không bỏ sót bất cứ thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ)
thuế khóa hà khắc
thuế khóa nặng nề (thành ngữ)
tiền quyên góp để cứu trợ thiên tai hoặc nạn đói
thuế cửa hàng