Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Giới từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. theo
  2. 2. đựa vào
  3. 3. phụ thuộc vào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
报道,明天会下雨。
这是个 药。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 867599)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 据

占据
zhàn jù

chiếm đóng

依据
yī jù

theo

大数据
dà shù jù

dữ liệu lớn

引经据典
yǐn jīng jù diǎn

trích dẫn kinh điển

据悉
jù xī

theo báo cáo

据此
jù cǐ

theo đó

据说
jù shuō

nghe nói

收据
shōu jù

phiếu thu

数据
shù jù

dữ liệu

数据库
shù jù kù

cơ sở dữ liệu

根据
gēn jù

theo

证据
zhèng jù

bằng chứng

事实根据
shì shí gēn jù

căn cứ thực tế

借据
jiè jù

giấy vay nợ

传闻证据
chuán wén zhèng jù

lời khai gián tiếp

元数据
yuán shù jù

siêu dữ liệu

光纤分布数据接口
guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân bố qua sợi quang

光纤分布式数据接口
guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân tán qua cáp quang

判据
pàn jù

tiêu chí

割据
gē jù

cát cứ

单据
dān jù

chứng từ

契据
qì jù

khế ước

字据
zì jù

giấy cam kết viết tay

实据
shí jù

bằng chứng thực tế

凭据
píng jù

bằng chứng

拮据
jié jū

túng thiếu tiền

据估计
jù gū jì

theo ước tính

据信
jù xìn

theo như tin tưởng

据传
jù chuán

theo tin đồn rằng...

据报
jù bào

theo báo cáo; theo tin tức

据报导
jù bào dǎo

theo báo cáo

据报道
jù bào dào

theo một bản báo cáo

据守
jù shǒu

phòng thủ

据实
jù shí

theo sự thật

据实以告
jù shí yǐ gào

báo cáo theo sự thật

据情办理
jù qíng bàn lǐ

xử lý tình huống theo hoàn cảnh (thành ngữ)

据我所知
jù wǒ suǒ zhī

theo như tôi biết

据我看
jù wǒ kàn

theo tôi thấy

据料
jù liào

theo dự báo

据有
jù yǒu

chiếm giữ

据为己有
jù wéi jǐ yǒu

chiếm làm của riêng

据理
jù lǐ

theo lý lẽ

据理力争
jù lǐ lì zhēng

tranh luận dựa trên lý lẽ vững chắc

据称
jù chēng

được cho là

据统计
jù tǒng jì

theo thống kê

据闻
jù wén

theo như nghe nói; được cho là; theo báo cáo

据险
jù xiǎn

dựa vào nơi hiểm yếu (để phòng thủ)

据点
jù diǎn

căn cứ quân sự được phòng thủ

数据介面
shù jù jiè miàn

giao diện dữ liệu

数据传输
shù jù chuán shū

truyền dữ liệu

数据压缩
shù jù yā suō

nén dữ liệu

数据库软件
shù jù kù ruǎn jiàn

phần mềm cơ sở dữ liệu

数据挖掘
shù jù wā jué

khai phá dữ liệu

数据接口
shù jù jiē kǒu

giao diện dữ liệu

数据段
shù jù duàn

đoạn dữ liệu

数据流
shù jù liú

luồng dữ liệu

数据组
shù jù zǔ

tập dữ liệu

数据网络
shù jù wǎng luò

mạng dữ liệu

数据总线
shù jù zǒng xiàn

bus dữ liệu (máy tính)

数据处理
shù jù chǔ lǐ

xử lý dữ liệu

数据通信
shù jù tōng xìn

truyền thông dữ liệu

数据链路
shù jù liàn lù

liên kết dữ liệu

数据链路层
shù jù liàn lù céng

tầng liên kết dữ liệu

数据链路连接标识
shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì

định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)

日据时代
rì jù shí dài

thời kỳ Nhật chiếm đóng

根据地
gēn jù dì

căn cứ địa

根据规定
gēn jù guī dìng

theo quy định

理据
lǐ jù

căn cứ

直接数据
zhí jiē shù jù

dữ liệu trực tiếp (trong mô phỏng LAN)

真凭实据
zhēn píng shí jù

bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ xác thực

票据
piào jù

công cụ chuyển nhượng (hối phiếu, kỳ phiếu, v.v.)

票据法
piào jù fǎ

luật hối phiếu

窃据
qiè jù

chiếm đoạt

统计数据
tǒng jì shù jù

dữ liệu thống kê

维基数据
wéi jī shù jù

Wikistats, (stats.wikimedia.org), công cụ trực tuyến cung cấp số liệu thống kê cho các dự án Wikimedia

考据
kǎo jù

khảo cứu văn bản

行为数据
xíng wéi shù jù

dữ liệu hành vi (tiếp thị)

论据
lùn jù

luận cứ

进退失据
jìn tuì shī jù

không còn chỗ để tiến hoặc lùi (thành ngữ); lúng túng, bối rối

间接证据
jiàn jiē zhèng jù

bằng chứng gián tiếp

电子数据交换
diàn zǐ shù jù jiāo huàn

trao đổi dữ liệu điện tử

非对称式数据用户线
fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn

Đường dây thuê bao số bất đối xứng

预期收入票据
yù qī shōu rù piào jù

kỳ phiếu thu nhập dự kiến (RAN, tài chính)