Bỏ qua đến nội dung

掉头

diào tóu
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quay đầu
  2. 2. xoay đầu
  3. 3. chuyển hướng

Usage notes

Common mistakes

掉头 (diào tóu) specifically means turning the head or turning around; for making a U-turn while driving, use 掉头 (diào tóu) in mainland China, but in Taiwan, 迴轉 (huízhuǎn) is often used.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他听到有人叫他,便 掉头 看了一眼。
He heard someone calling him, so he turned his head and took a look.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 掉头