Bỏ qua đến nội dung

diào
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rơi
  2. 2. giảm
  3. 3. thay đổi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
杯子 在地上破碎了。
请过滤 水中的杂质。
公司决定废 这个旧规矩。
请把垃圾扔
请用橡皮擦 这个字。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 掉

丢掉
diū diào

mất

去掉
qù diào

loại bỏ

忘掉
wàng diào

quên

掉队
diào duì

rớt lại

掉头
diào tóu

quay đầu

关掉
guān diào

tắt

乱掉
luàn diào

vứt bỏ

信贷违约掉期
xìn dài wéi yuē diào qī

hoán đổi rủi ro tín dụng

做掉
zuò diào

giết

免掉
miǎn diào

loại bỏ

分掉
fēn diào

chia ra

删掉
shān diào

xóa bỏ

刮掉
guā diào

cạo bỏ

剥掉
bō diào

bóc ra

剪掉
jiǎn diào

cắt bỏ

划掉
huà diào

gạch bỏ

吃掉
chī diào

ăn hết

喝掉
hē diào

uống cạn

土得掉渣
tǔ de diào zhā

quê mùa

坏掉
huài diào

hỏng

天上不会掉馅饼
tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng

không có bữa trưa miễn phí (thành ngữ)

天上掉馅饼
tiān shàng diào xiàn bǐng

bánh thịt từ trên trời rơi xuống (thành ngữ)

失掉
shī diào

mất

尾大不掉
wěi dà bù diào

đuôi to khó vẫy (thành ngữ); gánh nặng ở phía dưới

干掉
gàn diào

loại bỏ

废掉
fèi diào

phế truất (một vị vua)

打掉
dǎ diào

phá bỏ

打掉门牙,往肚子里咽
dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

nuốt răng cửa bị đánh rụng vào bụng (thành ngữ)

扔掉
rēng diào

vứt bỏ

拔掉
bá diào

nhổ

挖掉
wā diào

đào bỏ

掀掉
xiān diào

gỡ bỏ

掉下
diào xià

rơi xuống

掉以轻心
diào yǐ qīng xīn

xem nhẹ; lơ là cảnh giác

掉价
diào jià

giảm giá

掉包
diào bāo

đánh tráo đồ vật có giá trị của ai đó bằng đồ vật trông giống nhưng vô giá trị

掉向
diào xiàng

quay

掉换
diào huàn

đổi chỗ

掉举
diào jǔ

trạo cử (Phật giáo)

掉书袋
diào shū dài

nghĩa đen: vung vẩy túi sách của mình (thành ngữ)

掉期
diào qī

hoán đổi (tài chính)

掉泪
diào lèi

rơi lệ

掉漆
diào qī

bong tróc (sơn)

掉球
diào qiú

(thể thao) làm rơi bóng

掉秤
diào chèng

sụt cân (của gia súc)

掉粉
diào fěn

mất người hâm mộ

掉线
diào xiàn

bị mất kết nối (Internet)

掉膘
diào biāo

sụt cân (gia súc)

掉色
diào sè

phai màu

掉落
diào luò

rơi xuống

掉转
diào zhuǎn

quay lại

掉过
diào guò

đổi chỗ

掉链子
diào liàn zi

bị tuột xích xe đạp

掉头就走
diào tóu jiù zǒu

quay gót bỏ đi

撇掉
piē diào

vớt bọt khỏi bề mặt chất lỏng

撕掉
sī diào

xé bỏ

撤掉
chè diào

cắt bỏ

擦掉
cā diào

lau sạch

改掉
gǎi diào

bỏ thói quen xấu

杠掉
gàng diào

gạch bỏ

杀掉
shā diào

giết

毁掉
huǐ diào

phá hủy; tiêu hủy

冲掉
chōng diào

rửa trôi

减掉
jiǎn diào

trừ bớt

灭掉
miè diào

loại bỏ

漏掉
lòu diào

bỏ sót

泼掉
pō diào

làm đổ

炸掉
zhà diào

đánh bom

甩掉
shuǎi diào

vứt bỏ

当掉
dàng diào

đánh trượt (một sinh viên)

碎掉
suì diào

rơi vỡ

笑掉大牙
xiào diào dà yá

cười vỡ bụng

老掉牙
lǎo diào yá

lỗi thời

脱掉
tuō diào

cởi ra

脱皮掉肉
tuō pí diào ròu

nghĩa đen: lột da rơi thịt

花掉
huā diào

tiêu (thời gian, tiền bạc)

被优化掉
bèi yōu huà diào

bị sa thải

卖掉
mài diào

bán đi

走掉
zǒu diào

rời đi

跑掉
pǎo diào

chạy trốn

输掉
shū diào

thua

辞掉
cí diào

từ bỏ (công việc)

锯掉
jù diào

cưa đứt; cắt cụt

锁掉
suǒ diào

khóa lại

除掉
chú diào

loại bỏ