掘
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đào
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 掘
đào; khai quật
khai quật
Uống nước nhớ người đào giếng
máy xúc
máy xúc
khai quật
máy xúc
người đào mộ
đào mộ đánh xác (thành ngữ)
Digg (trang web tin tức xã hội)
khai đào
khai phá dữ liệu
bắt chim đào chuột (thành ngữ); ví với cảnh túng quẫn, thiếu thốn tiền bạc
khát nước mới đào giếng (nghĩa bóng: không chuẩn bị trước, đến lúc cần mới tìm cách giải quyết)
tự đào huyệt chôn mình
đào; khai quật