掘
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 掘
khai quật
khám phá
Uống nước nhớ người đào giếng
máy xúc
máy xúc
khai quật
máy xúc
người đào mộ
đào mộ đánh xác (thành ngữ)
Digg (trang web tin tức xã hội)
khai đào
khai phá dữ liệu
bắt chim đào chuột (thành ngữ); ví với cảnh túng quẫn, thiếu thốn tiền bạc
khát nước mới đào giếng (nghĩa bóng: không chuẩn bị trước, đến lúc cần mới tìm cách giải quyết)
tự đào huyệt chôn mình
đào; khai quật