Bỏ qua đến nội dung

控制

kòng zhì
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kiểm soát
  2. 2. điều khiển
  3. 3. quản lý

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
父母应该 控制 孩子玩手机的时间。
政府正在努力 控制 通货的稳定。
控制 住她。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13153755)
連接 控制 器。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 766939)
他們設法 控制 你。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6086809)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 控制

介质访问控制
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì

điều khiển truy cập phương tiện

介质访问控制层
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì céng

tầng điều khiển truy nhập môi trường

传输控制
chuán shū kòng zhì

điều khiển truyền tải

传输控制协定
chuán shū kòng zhì xié dìng

giao thức điều khiển truyền thông

分布控制
fēn bù kòng zhì

điều khiển phân tán

地面控制
dì miàn kòng zhì

kiểm soát mặt đất (đối với hoạt động trên không hoặc không gian)

媒体访问控制
méi tǐ fǎng wèn kòng zhì

Kiểm soát truy cập phương tiện

实际控制线
shí jì kòng zhì xiàn

Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát với lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát

导弹武器技术控制制度
dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

控制室
kòng zhì shì

phòng điều khiển

控制杆
kòng zhì gǎn

cần điều khiển; cần gạt

控制棒
kòng zhì bàng

thanh điều khiển

控制权
kòng zhì quán

quyền kiểm soát

控制狂
kòng zhì kuáng

người thích kiểm soát

控制台
kòng zhì tái

bàn điều khiển

控制论
kòng zhì lùn

lí thuyết điều khiển (toán học)

核出口控制
hé chū kǒu kòng zhì

kiểm soát xuất khẩu hạt nhân

气动控制
qì dòng kòng zhì

điều khiển khí nén

沾染控制
zhān rǎn kòng zhì

kiểm soát ô nhiễm

疾病控制中心
jí bìng kòng zhì zhōng xīn

Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC)

自动控制
zì dòng kòng zhì

điều khiển tự động

逻辑链路控制
luó ji liàn lù kòng zhì

kiểm soát liên kết logic

Từ cấu thành 控制