推翻
tuī fān
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. lật đổ
- 2. đánh đổ
- 3. phế truất
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
Commonly used with abstract nouns: 推翻统治, 推翻结论.
Common mistakes
Never use 推翻 for minor changes; it means a complete and often violent overthrow, not a minor revision.
Câu ví dụ
Hiển thị 1推翻 一个独裁者可能需要革命。
Overthrowing a dictator may require a revolution.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.