Bỏ qua đến nội dung

fān
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lật
  2. 2. đảo
  3. 3. quay

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

18 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请你 到下一页。
譯。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111501)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 翻

推翻
tuī fān

lật đổ

翻来覆去
fān lái fù qù

quay qua quay lại

翻天覆地
fān tiān fù dì

trời đất lật đổ

翻番
fān fān

đôi

翻译
fān yì

dịch

人仰马翻
rén yǎng mǎ fān

thất bại thảm hại

倒海翻江
dǎo hǎi fān jiāng

xem 翻江倒海

侧空翻
cè kōng fān

nhào lộn ngang

倾翻
qīng fān

lật đổ

兜翻
dōu fān

lật lại

前空翻
qián kōng fān

lộn nhào về phía trước

同声翻译
tóng shēng fān yì

phiên dịch đồng thời

向前翻腾
xiàng qián fān téng

nhào lộn về phía trước

向后翻腾
xiàng hòu fān téng

nhào lộn về phía sau

天翻地覆
tiān fān dì fù

trời long đất lở; biến động lớn lao, đảo lộn hoàn toàn

官翻
guān fān

(hàng điện tử) được tân trang lại

后空翻
hòu kōng fān

cú lộn ngược về phía sau

后翻筋斗
hòu fān jīn dǒu

cú lộn nhào về phía sau

打翻
dǎ fān

lật đổ

打翻身仗
dǎ fān shēn zhàng

nỗ lực hết mình để lật ngược thế cờ

拇外翻
mǔ wài fān

bunion

拇趾外翻
mǔ zhǐ wài fān

bunion; hallux valgus

掀翻
xiān fān

lật đổ

易如翻掌
yì rú fān zhǎng

xem 易如反掌

机器翻译
jī qì fān yì

dịch máy

机械翻译
jī xiè fān yì

dịch máy

横翻筋斗
héng fān jīn dǒu

nhào lộn

空翻
kōng fān

lộn nhào

翻作
fān zuò

soạn nhạc

翻供
fān gòng

rút lại lời khai hoặc lời chứng

翻修
fān xiū

tu sửa lại (nhà hoặc đường)

翻倍
fān bèi

tăng gấp đôi

翻倒
fān dǎo

lật đổ

翻动
fān dòng

lật qua

翻印
fān yìn

tái bản (thường không được phép)

翻卷
fān juǎn

quay cuồng

翻唱
fān chàng

bài hát cover

翻嘴
fān zuǐ

rút lại lời nói

翻子拳
fān zi quán

Fanziquan - 'Nắm đấm lật' - Võ thuật

翻山越岭
fān shān yuè lǐng

vượt qua các dãy núi (thành ngữ)

翻悔
fān huǐ

thất hứa

翻手为云覆手变雨
fān shǒu wéi yún fù shǒu biàn yǔ

lật tay thành mây, úp tay thành mưa; rất quyền thế và tài giỏi (thành ngữ)

翻拍
fān pāi

tái tạo bằng nhiếp ảnh

翻拣
fān jiǎn

lướt qua và chọn lựa

翻搅
fān jiǎo

khuấy lên

翻斗卡车
fān dǒu kǎ chē

xe tải tự đổ

翻新
fān xīn

cải tạo, tân trang

翻本
fān běn

gỡ vốn (cờ bạc v.v.)

翻案
fān àn

lật lại bản án

翻桌
fān zhuō

lật bàn (trong cơn giận dữ)

翻桌率
fān zhuō lǜ

tỷ lệ xoay vòng bàn (trong nhà hàng)

翻检
fān jiǎn

lục lọi

翻江倒海
fān jiāng dǎo hǎi

lật sông nghiêng biển (thành ngữ)

翻沉
fān chén

lật úp và chìm

翻涌
fān yǒng

cuồn cuộn

翻滚
fān gǔn

lăn

翻炒
fān chǎo

xào

翻然
fān rán

đột ngột và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược của mình v.v.)

翻然悔悟
fān rán huǐ wù

thấy rõ lỗi lầm của mình

翻版
fān bǎn

tái bản

翻版碟
fān bǎn dié

bản sao DVD

翻白眼
fān bái yǎn

trợn mắt

翻盘
fān pán

lật ngược tình thế, thắng lại

翻看
fān kàn

xem lướt qua

翻石鹬
fān shí yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt nâu đỏ (Arenaria interpres)

翻空出奇
fān kōng chū qí

lật đổ quy ước trống rỗng, thể hiện sự độc đáo (thành ngữ); ý tưởng mới mẻ và khác biệt

翻筋斗
fān jīn dǒu

lộn nhào

翻箱倒柜
fān xiāng dǎo guì

lật tung rương hòm và hộp

翻箱倒箧
fān xiāng dǎo qiè

lật tung rương hòm

翻糖
fān táng

fondant (từ mượn)

翻老皇历
fān lǎo huáng lì

nhìn về quá khứ để tìm kiếm sự chỉ dẫn (thành ngữ)

翻耕
fān gēng

cày; lật đất

翻脸
fān liǎn

trở mặt với ai

翻脸不认人
fān liǎn bù rèn rén

trở mặt không nhận người

翻船
fān chuán

lật thuyền

翻盖
fān gài

nắp lật (điện thoại di động, túi xách, v.v.)

翻覆
fān fù

lật úp (xe); lật thuyền; lộn ngược

翻译家
fān yì jiā

nhà dịch thuật

翻译者
fān yì zhě

người dịch

翻越
fān yuè

vượt qua

翻跟斗
fān gēn dǒu

nhào lộn

翻跟头
fān gēn tou

lộn nhào

翻身
fān shēn

trở mình (khi nằm)

翻车鱼
fān chē yú

cá mặt trăng đại dương (Mola mola)

翻转
fān zhuǎn

lăn

翻造
fān zào

xây dựng lại

翻遍
fān biàn

lục soát khắp

翻过
fān guò

lật qua

翻过来
fān guò lái

lật ngược lại

翻开
fān kāi

mở ra

翻阅
fān yuè

lật qua

翻云覆雨
fān yún fù yǔ

xoay trở mây mưa; thay lòng đổi dạ

翻领
fān lǐng

cổ bẻ

翻腾
fān téng

lật qua lật lại

阴沟里翻船
yīn gōu lǐ fān chuán

gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ)

飞身翻腾
fēi shēn fān téng

cú lộn nhào bay

闹翻
nào fān

cãi nhau to tiếng; xích mích

闹翻天
nào fān tiān

làm ầm ĩ

鹰爪翻子拳
yīng zhuǎ fān zi quán

Ying Zhua Fan Zi Quan - võ thuật "Vuốt Ưng"

咸鱼翻身
xián yú fān shēn

cá mặn lật mình (thành ngữ)