Bỏ qua đến nội dung

推行

tuī xíng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thực hiện
  2. 2. đưa vào thực hiện
  3. 3. thi hành

Usage notes

Common mistakes

推行 is often misused as 'promote a person' (which is 提拔); 推行 is for policies, measures, methods, etc., not people.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
政府正在 推行 新的教育政策。
The government is putting a new education policy into effect.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.