Bỏ qua đến nội dung

提心吊胆

tí xīn diào dǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sợ hãi tột độ
  2. 2. lo sợ
  3. 3. sợ hãi

Usage notes

Collocations

Commonly used with verbs like 过 (guò) to describe enduring an anxious time, e.g., 过着提心吊胆的日子.

Formality

提心吊胆 is an idiom often used in informal spoken contexts to describe being on edge.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他每天都过着 提心吊胆 的日子。
He lives every day on edge.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.