Bỏ qua đến nội dung

dǎn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dạ dày
  2. 2. can đảm
  3. 3. bình mật

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
小。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10752802)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 胆

壮胆
zhuàng dǎn

tăng thêm can đảm

大胆
dà dǎn

đại膽

提心吊胆
tí xīn diào dǎn

sợ hãi tột độ

胆子
dǎn zi

lòng

胆小
dǎn xiǎo

sợ sệt

胆小鬼
dǎn xiǎo guǐ

kẻ nhát gan

胆怯
dǎn qiè

sợ hãi

一身是胆
yī shēn shì dǎn

gan dạ không sợ hãi

乙酰胆碱
yǐ xiān dǎn jiǎn

acetylcholin

倾心吐胆
qīng xīn tǔ dǎn

trút hết lòng

剖肝沥胆
pōu gān lì dǎn

bộc lộ hết lòng thành thật

吃熊心豹子胆
chī xióng xīn bào zi dǎn

ăn gan hùm gan báo

丧胆
sàng dǎn

kinh hồn bạt vía

吓破胆
xià pò dǎn

sợ chết khiếp

壮起胆子
zhuàng qǐ dǎn zi

lấy hết can đảm làm việc gì đó dù sợ hãi; tỏ ra dũng cảm

孤胆
gū dǎn

anh hùng đơn độc

孤胆英雄
gū dǎn yīng xióng

anh hùng đơn độc

心胆
xīn dǎn

lòng dũng cảm

心胆俱裂
xīn dǎn jù liè

kinh hồn bạt vía

心惊胆战
xīn jīng dǎn zhàn

kinh hồn bạt vía, sợ hãi đến mức run rẩy

心惊胆颤
xīn jīng dǎn chàn

xem 心驚膽戰|心惊胆战

披肝沥胆
pī gān lì dǎn

hết lòng trung thành

明目张胆
míng mù zhāng dǎn

công khai và không sợ hãi

有胆量
yǒu dǎn liàng

có gan

有色无胆
yǒu sè wú dǎn

có sắc không đảm, chỉ dám nói bậy nhưng không dám làm

海胆
hǎi dǎn

nhím biển

熊胆草
xióng dǎn cǎo

cỏ mật gấu (Conyza blinii)

狗胆包天
gǒu dǎn bāo tiān

vô cùng táo bạo (thành ngữ)

独胆
dú dǎn

dũng cảm một mình

破胆
pò dǎn

sợ hết hồn

破胆寒心
pò dǎn hán xīn

kinh hồn bạt vía

碎心裂胆
suì xīn liè dǎn

kinh hồn bạt vía

闻风丧胆
wén fēng sàng dǎn

nghe tin mà mất mật; khiếp sợ khi nghe tin

肝胆相照
gān dǎn xiāng zhào

đối xử với nhau bằng sự chân thành tuyệt đối (thành ngữ); thể hiện sự tận tâm hoàn toàn

胆力
dǎn lì

lòng dũng cảm

胆囊
dǎn náng

túi mật

胆固醇
dǎn gù chún

cholesterol

胆大
dǎn dà

táo bạo

胆大包天
dǎn dà bāo tiān

liều lĩnh

胆大妄为
dǎn dà wàng wéi

táo bạo

胆寒
dǎn hán

sợ hãi

胆小如鼠
dǎn xiǎo rú shǔ

nhát như thỏ đế

胆战
dǎn zhàn

run sợ hãi

胆战心惊
dǎn zhàn xīn jīng

run sợ đến mức run rẩy (thành ngữ)

胆敢
dǎn gǎn

dám (với nghĩa tiêu cực)

胆气
dǎn qì

can đảm

胆汁
dǎn zhī

mật

胆略
dǎn lüe4

dũng cảm và mưu lược

胆石
dǎn shí

sỏi mật

胆石症
dǎn shí zhèng

sỏi mật

胆石绞痛
dǎn shí jiǎo tòng

đau quặn do sỏi mật

胆破
dǎn pò

kinh hồn bạt vía

胆管
dǎn guǎn

ống mật

胆红素
dǎn hóng sù

bilirubin

胆结石
dǎn jié shí

sỏi mật

胆绿素
dǎn lǜ sù

biliverdin

胆肥
dǎn féi

trơ trẽn

胆色素
dǎn sè sù

bilirubin

胆识
dǎn shí

dũng khí và sự sáng suốt

胆道
dǎn dào

ống mật

胆量
dǎn liàng

lòng dũng cảm

胆颤心惊
dǎn chàn xīn jīng

kinh hồn bạt vía

胆惊心颤
dǎn jīng xīn chàn

xem 心驚膽戰|心惊胆战

胆碱
dǎn jiǎn

cholin (amin liên quan đến phức hợp vitamin B)

胆碱酯酶
dǎn jiǎn zhǐ méi

cholinesterase (ChE), enzym thủy phân trong huyết tương

卧薪尝胆
wò xīn cháng dǎn

nằm trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt, để nhớ lại nỗi nhục) (thành ngữ)

色胆包天
sè dǎn bāo tiān

dâm đãng (thành ngữ)

苦胆
kǔ dǎn

túi mật

赤胆忠心
chì dǎn zhōng xīn

lòng trung thành tuyệt đối (thành ngữ); sự tận tâm hết lòng

惊心胆颤
jīng xīn dǎn chàn

đáng sợ

鼠胆
shǔ dǎn

nhát gan

龙肝凤胆
lóng gān fèng dǎn

món ăn hiếm có

龙胆
lóng dǎn

long đởm

龙胆紫
lóng dǎn zǐ

tím gentian C25H30ClN3