Bỏ qua đến nội dung

提拔

tí bá
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thăng chức
  2. 2. chọn để thăng chức

Usage notes

Collocations

提拔 is often used with human resources terms like 提拔人才 (promote talents) or 提拔干部 (promote cadres). It typically refers to promoting someone within an organization, especially from a lower to a higher rank.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
公司 提拔 他当了部门经理。
The company promoted him to department manager.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.