Bỏ qua đến nội dung

提示

tí shì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lời nhắc nhở
  2. 2. lời gợi ý
  3. 3. lưu ý

Usage notes

Common mistakes

As a verb meaning 'to point out' or 'to remind', 提示 is often followed by a clause, e.g., 提示他要注意安全. Don't confuse with 提醒 (to remind) which can take a person object, e.g., 提醒他.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
老师 提示 同学们考试时仔细检查。
The teacher reminded the students to check carefully during the exam.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.