揽
Định nghĩa
- 1. ôm; choàng
- 2. nhận lấy; ôm việc
- 3. lôi kéo (khách)
- 4. nắm giữ; độc chiếm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他把所有的责任都 揽 到自己身上。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 揽
trọn gói; toàn bộ
gánh vác toàn bộ
chào mời; lôi kéo (khách hàng)
vươn tới vì sao
chào mời
bao trọn
bao lãnh kiện tụng
chiêu mộ nhân tài
mời gọi và chiêu mộ ai đó
nhận thầu toàn bộ dự án
quảng cáo
xem 招風惹草|招风惹草
tập trung quyền lực vào tay mình
(Hồng Kông) tìm kiếm sự hủy diệt lẫn nhau
nhận chức với khát vọng đem lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)
thu phục sự ủng hộ của
độc chiếm
độc chiếm thị trường
nắm toàn bộ
đảm nhận toàn bộ trách nhiệm