携
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mang
- 2. mang theo
- 3. đem theo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 携
mang theo; đem theo; mang
tay trong tay; nắm tay
xách tay
cầm tay; xách tay; di động
chăm sóc người già và trẻ nhỏ
dắt tay dẫn đi
đem cả gia đình đi theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
đem cả gia đình đi cùng (thành ngữ); bị ràng buộc bởi gia đình
(y học) người mang (gen lặn, vi-rút, v.v.)
chung tay sát cánh
nắm tay nhau cùng đi
mang tiền (đặc biệt là tiền bất hợp pháp hoặc tham nhũng)
có mang theo gia quyến
Ctrip.com, công ty du lịch Trung Quốc
mang, vác