携
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mang
- 2. mang theo
- 3. đem theo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 携
mang theo
cùng nhau
xách tay
xách tay
chăm sóc người già và trẻ nhỏ
dắt tay dẫn đi
đem cả gia đình đi theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
đem cả gia đình đi cùng (thành ngữ); bị ràng buộc bởi gia đình
(y học) người mang (gen lặn, vi-rút, v.v.)
chung tay sát cánh
nắm tay nhau cùng đi
mang tiền (đặc biệt là tiền bất hợp pháp hoặc tham nhũng)
có mang theo gia quyến
Ctrip.com, công ty du lịch Trung Quốc
mang, vác