摄影
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chụp ảnh; nhiếp ảnh
- 2. quay phim
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1他喜欢 摄影 ,尤其是风景 摄影 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 摄影
nhiếp ảnh gia
chụp ảnh phóng xạ neutron
chụp nhũ ảnh
cú máy quay phim từ trên cao
phóng viên ảnh
ảnh cưới (chụp trong studio, studio lo liệu mọi thứ)
kỹ thuật chụp ảnh tua nhanh theo thời gian
kỹ thuật quay phim tua nhanh
kỹ thuật quay phim tua nhanh
chụp ảnh tốc độ màn trập chậm
nhà nhiếp ảnh
phim trường
máy quay phim
nhiếp ảnh thuật
phóng viên nhiếp ảnh
kỹ thuật quay phim tua nhanh
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
kỹ thuật quay phim tua nhanh
phương pháp ghi hình bằng tia phóng xạ tự động
chụp mạch máu
kỹ thuật chụp ảnh tua nhanh theo thời gian