Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rải
  2. 2. tán
  3. 3. tung

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
孩子们在草地上 花瓣。
謊!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13194496)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 撒

撒谎
sā huǎng

nói dối

不见兔子不撒鹰
bù jiàn tù zi bù sā yīng

không thấy thỏ không thả chim ưng

亚撒
yà sā

A-sa

以利亚撒
yǐ lì yà sā

Ê-lê-a-sa

以撒
yǐ sā

Y-sác

伯罗奔尼撒
bó luó bēn ní sā

Bán đảo Peloponnese

依撒依亚
yī sā yī yà

I-sai-a

依撒意亚
yī sā yì yà

I-sai-a

依撒格
yī sā gé

I-xa

凯撒
kǎi sā

Caesar (tên gọi)

凯撒肋雅
kǎi sā lèi yǎ

Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)

凯撒酱
kǎi sā jiàng

sốt Caesar

吃喝拉撒睡
chī hē lā sā shuì

ăn uống, đại tiện, tiểu tiện và ngủ

安魂弥撒
ān hún mí sa

lễ cầu hồn (Công giáo)

尼布甲尼撒
ní bù jiǎ ní sā

Nebuchadnezzar

帖撒罗尼迦
tiě sā luó ní jiā

Tê-sa-lô-ni-ca

帖撒罗尼迦前书
tiě sā luó ní jiā qián shū

Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica

帖撒罗尼迦后书
tiě sā luó ní jiā hòu shū

Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica

弥撒
mí sa

(Công giáo) lễ Misa

循化撒拉族自治县
xún huà sǎ lā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Salar Tuần Hóa

恺撒
kǎi sā

Caesar (tên người)

拉撒路
lā sā lù

La-xa-rơ (phiên âm Tin Lành)

抛撒
pāo sǎ

rải; vãi

拿撒勒
ná sǎ lè

Nazareth (ở Palestine trong Kinh Thánh)

撒丁岛
sā dīng dǎo

đảo Sardegna

撒丫子
sā yā zi

(phương ngữ) chạy vụt đi

撒克逊
sā kè xùn

người Saxon

撒克逊人
sā kè xùn rén

người Saxon

撒切尔
sā qiē ěr

Thatcher (tên)

撒切尔夫人
sā qiē ěr fū ren

Bà Thatcher

撒哈拉
sā hā lā

Sahara

撒哈拉人
sā hā lā rén

người Sahrawi

撒哈拉以南
sā hā lā yǐ nán

châu Phi hạ Sahara

撒哈拉以南非洲
sā hā lā yǐ nán fēi zhōu

châu Phi hạ Sahara

撒哈拉威
sā hā lā wēi

người Sahrawi

撒哈拉沙漠
sā hā lā shā mò

Sa mạc Sahara

撒呓挣
sā yì zheng

(thông tục) nói mớ; mộng du

撒娇
sā jiāo

làm nũng

撒娇卖乖
sā jiāo mài guāi

làm nũng làm nịnh

撒尿
sā niào

đi tiểu

撒手
sā shǒu

buông tay ra

撒手不管
sā shǒu bù guǎn

đứng ngoài và không làm gì (thành ngữ)

撒手人寰
sā shǒu rén huán

rời bỏ cõi trần (thành ngữ)

撒手锏
sā shǒu jiǎn

(nghĩa bóng) quân bài chủ lực

撒手闭眼
sā shǒu bì yǎn

buông tay nhắm mắt, không còn liên quan gì đến việc đó nữa (thành ngữ)

撒拉
sā lā

dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

撒拉族
sā lā zú

dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

撒拉语
sā lā yǔ

tiếng Salar, ngôn ngữ của dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

撒拉铁
sā lā tiě

Shealtiel (con trai của Jeconiah)

撒播
sǎ bō

gieo vãi (hạt giống)

撒旦
sā dàn

Satan hoặc Shaitan

撒母耳记上
sā mǔ ěr jì shàng

Sách Sa-mu-ên thứ nhất

撒母耳记下
sā mǔ ěr jì xià

Sách Sa-mu-ên thứ hai

撒气
sā qì

xì hơi

撒泼
sā pō

làm om sòm vô lý

撒然
sā rán

đột ngột

撒尔孟
sā ěr mèng

Salmon (tên)

撒狗粮
sǎ gǒu liáng

(tiếng lóng) thể hiện tình cảm nơi công cộng

撒督
sā dū

Xa-đốc (con của A-xo, cha của A-chim trong Ma-thi-ơ 1:13)

撒科打诨
sā kē dǎ hùn

chêm lời hài hước vào giữa (như trong các vở kịch)

撒种
sǎ zhǒng

gieo hạt

撒网
sā wǎng

quăng lưới

撒网捕风
sā wǎng bǔ fēng

nghĩa đen: gió không thể bắt được bằng lưới

撒罗满
sā luó mǎn

Sa-lô-môn (tên)

撒脚
sā jiǎo

chạy đi

撒腿
sā tuǐ

chạy thẳng cẳng

撒西米
sā xī mǐ

sashimi (món ăn Nhật Bản)

撒赖
sā lài

làm ầm lên

撒迦利亚
sā jiā lì yà

Xa-cha-ri (tên)

撒迦利亚书
sā jiā lì yà shū

Sách Xa-cha-ri

撒都该人
sā dū gāi rén

người Sa-đu-sê

撒酒疯
sā jiǔ fēng

say rượu rồi hành động điên cuồng

撒野
sā yě

cư xử tồi tệ một cách đáng kinh ngạc

撒门
sā mén

Salmon (con trai của Nách-son)

撒马利亚
sā mǎ lì yà

Samari

撒马尔干
sā mǎ ěr gàn

Samarkand, thành phố ở Uzbekistan

撒马尔罕
sā mǎ ěr hǎn

Samarkand, thành phố ở Uzbekistan

播撒
bō sǎ

gieo (hạt giống)

盎格鲁撒克逊
àng gé lǔ sā kè xùn

người Anglo-Saxon

积石山保安族东乡族撒拉族自治县
jī shí shān bǎo ān zú dōng xiāng zú sā lā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar tại Jishishan, châu tự trị Hồi Linxia, Cam Túc

纳撒尼尔·霍桑
nà sā ní ěr · huò sāng

Nathaniel Hawthorne (1804-1864), tiểu thuyết gia và nhà văn viết truyện ngắn người Mỹ

耶路撒冷
yē lù sā lěng

Giê-ru-sa-lem

裘力斯·恺撒
qiú lì sī · kǎi sā

Julius Caesar, vở bi kịch năm 1599 của William Shakespeare

西属撒哈拉
xī shǔ sā hā lā

Tây Sahara (thuộc địa cũ của Tây Ban Nha ở châu Phi)

西撒哈拉
xī sā hā lā

Tây Sahara

魔王撒旦
mó wáng sā dàn

Satan, vua quỷ