Bỏ qua đến nội dung

zhuàng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. va chạm
  2. 2. đụng
  3. 3. đụng độ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她幾乎被車 到。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 895160)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 撞

撞击
zhuàng jī

đụng

碰撞
pèng zhuàng

va chạm

冲撞
chōng zhuàng

va chạm

不撞南墙不回头
bù zhuàng nán qiáng bù huí tóu

không đụng tường nam không quay đầu (kiên trì bảo vệ ý kiến của mình)

做一天和尚撞一天钟
zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

nghĩa đen làm sư một ngày thì đánh chuông một ngày (thành ngữ)

反撞
fǎn zhuàng

giật lùi

单方过失碰撞
dān fāng guò shī pèng zhuàng

va chạm do lỗi một bên

大型强子对撞机
dà xíng qiáng zǐ duì zhuàng jī

Máy gia tốc hạt lớn (LHC) tại CERN, Geneva, Thụy Sĩ

对撞
duì zhuàng

va chạm trực diện

对撞机
duì zhuàng jī

máy va chạm hạt

小鹿乱撞
xiǎo lù luàn zhuàng

(nghĩa bóng) bồn chồn, lo lắng vì sợ hãi hoặc cảm xúc mạnh

招摇撞骗
zhāo yáo zhuàng piàn

(thành ngữ) lừa gạt người bằng cách giả danh người có quan hệ rộng hoặc người có chức quyền

撞倒
zhuàng dǎo

đâm ngã

撞伤
zhuàng shāng

vết bầm tím

撞大运
zhuàng dà yùn

gặp vận may

撞击坑
zhuàng jī kēng

hố va chạm

撞击式印表机
zhuàng jī shì yìn biǎo jī

máy in va đập

撞击式打印机
zhuàng jī shì dǎ yìn jī

máy in va đập

撞机
zhuàng jī

(máy bay) va chạm giữa không trung

撞死
zhuàng sǐ

đâm chết ai đó bằng xe hơi

撞毁
zhuàng huǐ

đâm vỡ

撞烂
zhuàng làn

phá hủy bằng cách đâm mạnh

撞球
zhuàng qiú

bi-a

撞脸
zhuàng liǎn

(thông tục) giống nhau như đúc

撞衫
zhuàng shān

mặc trùng trang phục với người khác (nơi công cộng)

撞见
zhuàng jiàn

tình cờ gặp

撞车
zhuàng chē

đâm xe

撞运气
zhuàng yùn qi

thử vận may

撞针
zhuàng zhēn

kim hỏa

撞锁
zhuàng suǒ

khóa

撞骗
zhuàng piàn

lừa đảo

择日不如撞日
zé rì bù rú zhuàng rì

chọn ngày không bằng gặp ngày (thành ngữ)

擦撞
cā zhuàng

cọ xát bên hông (xe cộ...)

横冲直撞
héng chōng zhí zhuàng

(thành ngữ) xông thẳng, húc ngang, chạy loạn xạ; lao vào, xô đẩy; hoành hành

火星撞地球
huǒ xīng zhuàng dì qiú

va chạm khiến cả hai bên tan nát

猛撞
měng zhuàng

đâm mạnh vào

当一天和尚撞一天钟
dāng yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟

白撞
bái zhuàng

tai nạn (xe) mà tài xế không bị quy trách nhiệm

相撞
xiāng zhuàng

sự va chạm

相碰撞
xiāng pèng zhuàng

va chạm với nhau

碰撞造山
pèng zhuàng zào shān

kiến tạo sơn do va chạm

经撞
jīng zhuàng

chịu va đập

莽撞
mǎng zhuàng

thô lỗ và hấp tấp

误打误撞
wù dǎ wù zhuàng

tình cờ

跌跌撞撞
diē die zhuàng zhuàng

lảo đảo

顶撞
dǐng zhuàng

cãi lại (người lớn hoặc cấp trên)