撞
Định nghĩa
- 1. va chạm
- 2. đụng
- 3. đụng độ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 撞
đụng
va chạm
va chạm
không đụng tường nam không quay đầu (kiên trì bảo vệ ý kiến của mình)
nghĩa đen làm sư một ngày thì đánh chuông một ngày (thành ngữ)
giật lùi
va chạm do lỗi một bên
Máy gia tốc hạt lớn (LHC) tại CERN, Geneva, Thụy Sĩ
va chạm trực diện
máy va chạm hạt
(nghĩa bóng) bồn chồn, lo lắng vì sợ hãi hoặc cảm xúc mạnh
(thành ngữ) lừa gạt người bằng cách giả danh người có quan hệ rộng hoặc người có chức quyền
đâm ngã
vết bầm tím
gặp vận may
hố va chạm
máy in va đập
máy in va đập
(máy bay) va chạm giữa không trung
đâm chết ai đó bằng xe hơi
đâm vỡ
phá hủy bằng cách đâm mạnh
bi-a
(thông tục) giống nhau như đúc
mặc trùng trang phục với người khác (nơi công cộng)
tình cờ gặp
đâm xe
thử vận may
kim hỏa
khóa
lừa đảo
chọn ngày không bằng gặp ngày (thành ngữ)
cọ xát bên hông (xe cộ...)
(thành ngữ) xông thẳng, húc ngang, chạy loạn xạ; lao vào, xô đẩy; hoành hành
va chạm khiến cả hai bên tan nát
đâm mạnh vào
xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟
tai nạn (xe) mà tài xế không bị quy trách nhiệm
sự va chạm
va chạm với nhau
kiến tạo sơn do va chạm
chịu va đập
thô lỗ và hấp tấp
tình cờ
lảo đảo
cãi lại (người lớn hoặc cấp trên)