Định nghĩa
- 1. rung
- 2. rung động
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 撼
sốc
rung chuyển
làm rung chuyển
động trời lay đất
kiến càng lay cây
kiến càng lay cây lớn (thành ngữ)
kiến tha hòn đá, cố lay cây to; tự đánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)
nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao khả năng của mình
khó bị thay đổi
lựu đạn choáng
gây chấn động