Bỏ qua đến nội dung

收听

shōu tīng
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghe
  2. 2. nghe đài

Usage notes

Collocations

Usually used with 广播 (broadcast), 收音机 (radio), or 节目 (program), not for live conversation.

Common mistakes

Do not use 收听 for listening to a person; use 听 for direct speech.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我每天 收听 广播。
I listen to the radio broadcast every day.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.