Bỏ qua đến nội dung

放暑假

fàng shǔ jià
HSK 2.0 Cấp 4

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghỉ hè
  2. 2. nghỉ mùa hè
  3. 3. kỳ nghỉ hè

Usage notes

Collocations

Commonly used with 了 to indicate the start of summer vacation, e.g., 放暑假了 (Summer vacation has started).

Formality

Neutral register; suitable for both spoken and written contexts about school breaks.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
学生们七月 放暑假
The students have summer vacation in July.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.