政区
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đơn vị hành chính
Từ chứa 政区
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông
Khu hành chính Lãnh Hồ
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
chỉ nhiều khu vực khác nhau vào cuối thời Thanh, thời ngoại quốc chiếm đóng, thời quân phiệt và chính phủ Quốc dân đảng
khu hành chính Mangya, huyện cấp thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu hành chính
phân cấp hành chính
bản đồ hành chính
khu vực hành chính
đơn vị hành chính (ví dụ: chia tỉnh thành huyện)
mã bưu chính CHND Trung Hoa, ví dụ 361000 cho Hạ Môn, Phúc Kiến