Bỏ qua đến nội dung

zhèng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chính trị
  2. 2. chính phủ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
策在兩種意見之間搖擺。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 775459)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 政

家政
jiā zhèng

việc nhà

廉政
lián zhèng

chính sách liêm chính

政府
zhèng fǔ

chính phủ

政权
zhèng quán

chế độ

政治
zhèng zhì

chính trị

政策
zhèng cè

chính sách

政党
zhèng dǎng

đảng chính trị

行政
xíng zhèng

hành chính

财政
cái zhèng

tài chính

邮政
yóu zhèng

bưu điện

一个中国政策
yī gè zhōng guó zhèng cè

chính sách một Trung Quốc

七政四余
qī zhèng sì yú

thất chính tứ dư

三光政策
sān guāng zhèng cè

chính sách Tam Quang

上有政策,下有对策
shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè

Trên có chính sách, dưới có đối sách

不在其位不谋其政
bù zài qí wèi bù móu qí zhèng

Không ở chức vị đó thì không mưu tính việc chính sự đó; không xen vào việc không phải phận sự của mình.

中国人民政治协商会议
zhōng guó rén mín zhèng zhì xié shāng huì yì

Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

中国政法大学
zhōng guó zhèng fǎ dà xué

Trường Đại học Chính trị và Pháp luật Trung Quốc

中国邮政
zhōng guó yóu zhèng

Bưu chính Trung Quốc

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

中央政府
zhōng yāng zhèng fǔ

chính phủ trung ương

乱政
luàn zhèng

làm hỏng chính trị

人民政府
rén mín zhèng fǔ

chính quyền nhân dân

人民民主专政
rén mín mín zhǔ zhuān zhèng

chuyên chính dân chủ nhân dân

仁政
rén zhèng

chính sách nhân từ

傀儡政权
kuǐ lěi zhèng quán

chính quyền bù nhìn

僭主政治
jiàn zhǔ zhèng zhì

chế độ chuyên chế

先王之政
xiān wáng zhī zhèng

chính sách của các vua đời trước

内政
nèi zhèng

nội chính

内政部
nèi zhèng bù

Bộ Nội vụ

内政部长
nèi zhèng bù zhǎng

Bộ trưởng Nội vụ

公共行政
gōng gòng xíng zhèng

hành chính công

公民权利和政治权利国际公约
gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền dân sự và chính trị

共和政体
gòng hé zhèng tǐ

chế độ cộng hòa

冷湖行政区
lěng hú xíng zhèng qū

Khu hành chính Lãnh Hồ

冷湖行政委员会
lěng hú xíng zhèng wěi yuán huì

Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ

勤政廉政
qín zhèng lián zhèng

cần chính liêm chính

北洋政府
běi yáng zhèng fǔ

chính phủ Bắc Dương

参政
cān zhèng

tham chính

参政权
cān zhèng quán

quyền tham chính

反政府
fǎn zhèng fǔ

chống chính phủ

各自为政
gè zì wéi zhèng

mỗi người làm theo cách riêng của mình

君主政治
jūn zhǔ zhèng zhì

chế độ quân chủ

君主政体
jūn zhǔ zhèng tǐ

chế độ quân chủ

和政
hé zhèng

huyện Hà Chính

和政县
hé zhèng xiàn

huyện Hòa Chính

四一二反革命政变
sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn

cuộc chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927

国家政策
guó jiā zhèng cè

chính sách quốc gia

国政
guó zhèng

chính quốc

国民政府
guó mín zhèng fǔ

Chính phủ Quốc dân

土政策
tǔ zhèng cè

chính sách địa phương

地缘政治
dì yuán zhèng zhì

địa chính trị

地缘政治学
dì yuán zhèng zhì xué

địa chính trị học

垂帘听政
chuí lián tīng zhèng

nghĩa bóng: cai trị sau bức màn

城市管理行政执法局
chéng shì guǎn lǐ xíng zhèng zhí fǎ jú

Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)

执政
zhí zhèng

cầm quyền

执政官
zhí zhèng guān

quan chấp chính (của Cộng hòa La Mã)

执政方式
zhí zhèng fāng shì

phương thức cầm quyền

执政者
zhí zhèng zhě

người cầm quyền

执政能力
zhí zhèng néng lì

năng lực cầm quyền

执政党
zhí zhèng dǎng

đảng cầm quyền

外交政策
wài jiāo zhèng cè

chính sách đối ngoại

大政方针
dà zhèng fāng zhēn

chính sách lớn của chính phủ quốc gia

大政翼赞会
dà zhèng yì zàn huì

Taisei Yokusankai, tổ chức phát xít Nhật Bản thành lập năm 1940

大柴旦行政区
dà chái dàn xíng zhèng qū

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

大柴旦行政委员会
dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

女子参政权
nǚ zǐ cān zhèng quán

quyền bầu cử của phụ nữ

嬴政
yíng zhèng

Doanh Chính (260-210 TCN), tên thật của Tần Thủy Hoàng

家政员
jiā zhèng yuán

nhân viên giúp việc gia đình

家政学
jiā zhèng xué

khoa học về gia đình và tiêu dùng

寡头政治
guǎ tóu zhèng zhì

chế độ đầu sỏ

专政
zhuān zhèng

chuyên chính

对外政策
duì wài zhèng cè

chính sách đối ngoại

市政
shì zhèng

quản lý đô thị

市政府
shì zhèng fǔ

tòa thị chính

市政厅
shì zhèng tīng

tòa thị chính

市政税
shì zhèng shuì

thuế hội đồng thành phố

廉政公署
lián zhèng gōng shǔ

Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)

建政
jiàn zhèng

thiết lập chính quyền

律政司
lǜ zhèng sī

Bộ Tư pháp (Hồng Kông)

从政
cóng zhèng

tham gia chính trị (đặc biệt là với tư cách quan chức chính phủ)

德政
dé zhèng

chính sách nhân đức

庆历新政
qìng lì xīn zhèng

cải cách thất bại của chính quyền Bắc Tống năm 1043

宪政
xiàn zhèng

chính thể lập hiến

宪政主义
xiàn zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa hợp hiến

戊戌政变
wù xū zhèng biàn

cuộc chính biến do Từ Hi Thái hậu tiến hành, chấm dứt nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898

拙政园
zhuō zhèng yuán

Vườn Trác Chính ở Tô Châu, Giang Tô

持不同政见
chí bù tóng zhèng jiàn

bất đồng chính kiến

持不同政见者
chí bù tóng zhèng jiàn zhě

người bất đồng chính kiến

摄政
shè zhèng

làm nhiếp chính

摄政王
shè zhèng wáng

nhiếp chính vương

收入政策
shōu rù zhèng cè

chính sách thu nhập

放任政策
fàng rèn zhèng cè

chính sách laissez-faire; không can thiệp

政事
zhèng shì

chính trị

政令
zhèng lìng

sắc lệnh chính phủ

政务
zhèng wù

công việc chính phủ

政区
zhèng qū

đơn vị hành chính

政协
zhèng xié

Chính Hiệp (Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc)

政和
zhèng hé

huyện Chính Hòa ở Nam Bình, Phúc Kiến

政和县
zhèng hé xiàn

huyện Chính Hòa, thuộc Nam Bình, Phúc Kiến

政圈
zhèng quān

giới chính phủ

政坛
zhèng tán

giới chính trị

政委
zhèng wěi

chính ủy (trong quân đội)

政客
zhèng kè

chính khách

政审
zhèng shěn

kiểm tra lý lịch chính trị của ai đó

政局
zhèng jú

tình hình chính trị

政工
zhèng gōng

công tác chính trị

政府债券
zhèng fǔ zhài quàn

trái phiếu chính phủ

政府大学院
zhèng fǔ dà xué yuàn

tên gọi của Viện Nghiên cứu Trung ương khi mới thành lập

政府官员
zhèng fǔ guān yuán

viên chức chính phủ

政府新闻处
zhèng fǔ xīn wén chù

cơ quan dịch vụ thông tin

政府机关
zhèng fǔ jī guān

chính phủ (xem như một tổ chức)

政府警告
zhèng fǔ jǐng gào

cảnh báo của chính phủ

政府军
zhèng fǔ jūn

quân đội chính phủ

政府首脑
zhèng fǔ shǒu nǎo

nguyên thủ quốc gia

政情
zhèng qíng

tình hình chính trị

政改
zhèng gǎi

cải cách chính trị

政教
zhèng jiào

chính quyền và tôn giáo

政教合一
zhèng jiào hé yī

sự hợp nhất giữa quyền lực tôn giáo và chính trị

政教处
zhèng jiào chǔ

phòng giáo dục chính trị (trong trường học) (Trung Quốc)

政敌
zhèng dí

đối thủ chính trị

政柄
zhèng bǐng

nắm quyền điều hành đất nước

政权真空
zhèng quán zhēn kōng

chân không quyền lực

政治人物
zhèng zhì rén wù

nhân vật chính trị

政治化
zhèng zhì huà

chính trị hóa

政治史
zhèng zhì shǐ

lịch sử chính trị

政治委员
zhèng zhì wěi yuán

chính ủy (trong các cuộc cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)

政治学
zhèng zhì xué

chính trị

政治家
zhèng zhì jiā

chính khách

政治局
zhèng zhì jú

bộ chính trị

政治局面
zhèng zhì jú miàn

tình hình chính trị

政治庇护
zhèng zhì bì hù

tị nạn chính trị

政治思想
zhèng zhì sī xiǎng

tư tưởng chính trị

政治性
zhèng zhì xìng

tính chính trị

政治改革
zhèng zhì gǎi gé

cải cách chính trị

政治机构
zhèng zhì jī gòu

tổ chức chính trị

政治正确
zhèng zhì zhèng què

chính trị đúng đắn

政治气候
zhèng zhì qì hòu

khí hậu chính trị

政治犯
zhèng zhì fàn

tù nhân chính trị

政治生活
zhèng zhì shēng huó

đời sống chính trị

政治异议人士
zhèng zhì yì yì rén shì

người bất đồng chính kiến

政治立场
zhèng zhì lì chǎng

lập trường chính trị

政治经济学
zhèng zhì jīng jì xué

kinh tế chính trị

政治舞台
zhèng zhì wǔ tái

chính trường

政治运动
zhèng zhì yùn dòng

phong trào chính trị

政治避难
zhèng zhì bì nàn

tị nạn chính trị

政治部
zhèng zhì bù

ban chính trị

政治关系
zhèng zhì guān xì

quan hệ chính trị

政治体制
zhèng zhì tǐ zhì

thể chế chính trị

政法
zhèng fǎ

chính trị và pháp luật

政派
zhèng pài

nhóm chính trị

政理
zhèng lǐ

chính trị

政界
zhèng jiè

giới chính trị và chính phủ

政纪
zhèng jì

kỷ luật chính trị

政经
zhèng jīng

chính trị và kinh tế (từ và)

政纲
zhèng gāng

cương lĩnh chính trị

政绩
zhèng jì

thành tích chính trị

政要
zhèng yào

nhân vật chính trị quan trọng

政见
zhèng jiàn

chính kiến

政训处
zhèng xùn chù

phòng huấn luyện chính trị (trong thời kỳ cách mạng Trung Quốc, sau đổi thành bộ phận chính trị

政论
zhèng lùn

bình luận chính trị

政变
zhèng biàn

đảo chính

政通人和
zhèng tōng rén hé

chính quyền thông suốt, nhân dân hòa thuận (thành ngữ); mọi việc đều tốt đẹp với nhà nước và nhân dân

政体
zhèng tǐ

thể chế chính trị

新政
xīn zhèng

chính sách mới

施政
shī zhèng

quản lý hành chính

施政报告
shī zhèng bào gào

báo cáo hành chính

时政
shí zhèng

chính trị hiện thời

暴政
bào zhèng

chế độ bạo chính

李政道
lǐ zhèng dào

Lý Chính Đạo (1926-), nhà vật lý người Mỹ gốc Hoa, Đại học Columbia, đoạt giải Nobel năm 1957

柄政
bǐng zhèng

cai trị

核威慑政策
hé wēi shè zhèng cè

chính sách răn đe hạt nhân

民主政治
mín zhǔ zhèng zhì

nền dân chủ

民政
mín zhèng

hành chính dân sự

民政局
mín zhèng jú

Cục Dân chính

民政厅
mín zhèng tīng

sở dân chính tỉnh

民政部
mín zhèng bù

Bộ Dân chính (Bộ Dân chính của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

治国理政
zhì guó lǐ zhèng

quản lý công việc nhà nước

法政
fǎ zhèng

luật pháp và chính trị; luật và chính quyền

流亡政府
liú wáng zhèng fǔ

chính phủ lưu vong

深层政府
shēn céng zhèng fǔ

nhà nước ngầm

清政府
qīng zhèng fǔ

chính phủ nhà Thanh (1644-1911)

港英政府
gǎng yīng zhèng fǔ

chính quyền thuộc địa Anh tại Hồng Kông 1837-1941 và 1945-1997

满清政府
mǎn qīng zhèng fǔ

chính phủ Mãn Thanh

无政府主义
wú zhèng fǔ zhǔ yì

chủ nghĩa vô chính phủ

煽动颠覆国家政权
shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán

kích động lật đổ chính quyền nhà nước

特别行政区
tè bié xíng zhèng qū

chỉ nhiều khu vực khác nhau vào cuối thời Thanh, thời ngoại quốc chiếm đóng, thời quân phiệt và chính phủ Quốc dân đảng

独生子女政策
dú shēng zǐ nǚ zhèng cè

chính sách một con

甲申政变
jiǎ shēn zhèng biàn

cuộc chính biến cung đình Triều Tiên năm 1884 do phe Tây hóa chống phe bảo thủ, thất bại và đẫm máu, bị quân Thanh đàn áp

当政
dāng zhèng

lên nắm quyền

当政者
dāng zhèng zhě

người cầm quyền hiện tại

睦邻政策
mù lín zhèng cè

chính sách láng giềng tốt

神权政治
shén quán zhèng zhì

thần quyền chính trị

福利政策
fú lì zhèng cè

chính sách phúc lợi

科学执政
kē xué zhí zhèng

sự cai trị dựa trên khoa học

篡政
cuàn zhèng

soán chính

县政府
xiàn zhèng fǔ

chính quyền huyện

总政治部
zǒng zhèng zhì bù

(quân sự) Tổng cục Chính trị

联合政府
lián hé zhèng fǔ

chính phủ liên hiệp

联邦政府
lián bāng zhèng fǔ

chính phủ liên bang

胡温新政
hú wēn xīn zhèng

Chính quyền mới Hồ Ôn (thành lập năm 2003), lãnh đạo cải cách của Hồ Cẩm Đào và Ôn Gia Bảo