政
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. chính trị
- 2. chính phủ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 政
việc nhà
chính sách liêm chính
chính phủ
chế độ
chính trị
chính sách
đảng chính trị
hành chính
tài chính
bưu điện
chính sách một Trung Quốc
thất chính tứ dư
chính sách Tam Quang
Trên có chính sách, dưới có đối sách
Không ở chức vị đó thì không mưu tính việc chính sự đó; không xen vào việc không phải phận sự của mình.
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
Trường Đại học Chính trị và Pháp luật Trung Quốc
Bưu chính Trung Quốc
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông
chính phủ trung ương
làm hỏng chính trị
chính quyền nhân dân
chuyên chính dân chủ nhân dân
chính sách nhân từ
chính quyền bù nhìn
chế độ chuyên chế
chính sách của các vua đời trước
nội chính
Bộ Nội vụ
Bộ trưởng Nội vụ
hành chính công
Công ước quốc tế về các quyền dân sự và chính trị
chế độ cộng hòa
Khu hành chính Lãnh Hồ
Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ
cần chính liêm chính
chính phủ Bắc Dương
tham chính
quyền tham chính
chống chính phủ
mỗi người làm theo cách riêng của mình
chế độ quân chủ
chế độ quân chủ
huyện Hà Chính
huyện Hòa Chính
cuộc chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927
chính sách quốc gia
chính quốc
Chính phủ Quốc dân
chính sách địa phương
địa chính trị
địa chính trị học
nghĩa bóng: cai trị sau bức màn
Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)
cầm quyền
quan chấp chính (của Cộng hòa La Mã)
phương thức cầm quyền
người cầm quyền
năng lực cầm quyền
đảng cầm quyền
chính sách đối ngoại
chính sách lớn của chính phủ quốc gia
Taisei Yokusankai, tổ chức phát xít Nhật Bản thành lập năm 1940
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
quyền bầu cử của phụ nữ
Doanh Chính (260-210 TCN), tên thật của Tần Thủy Hoàng
nhân viên giúp việc gia đình
khoa học về gia đình và tiêu dùng
chế độ đầu sỏ
chuyên chính
chính sách đối ngoại
quản lý đô thị
tòa thị chính
tòa thị chính
thuế hội đồng thành phố
Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)
thiết lập chính quyền
Bộ Tư pháp (Hồng Kông)
tham gia chính trị (đặc biệt là với tư cách quan chức chính phủ)
chính sách nhân đức
cải cách thất bại của chính quyền Bắc Tống năm 1043
chính thể lập hiến
chủ nghĩa hợp hiến
cuộc chính biến do Từ Hi Thái hậu tiến hành, chấm dứt nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
Vườn Trác Chính ở Tô Châu, Giang Tô
bất đồng chính kiến
người bất đồng chính kiến
làm nhiếp chính
nhiếp chính vương
chính sách thu nhập
chính sách laissez-faire; không can thiệp
chính trị
sắc lệnh chính phủ
công việc chính phủ
đơn vị hành chính
Chính Hiệp (Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc)
huyện Chính Hòa ở Nam Bình, Phúc Kiến
huyện Chính Hòa, thuộc Nam Bình, Phúc Kiến
giới chính phủ
giới chính trị
chính ủy (trong quân đội)
chính khách
kiểm tra lý lịch chính trị của ai đó
tình hình chính trị
công tác chính trị
trái phiếu chính phủ
tên gọi của Viện Nghiên cứu Trung ương khi mới thành lập
viên chức chính phủ
cơ quan dịch vụ thông tin
chính phủ (xem như một tổ chức)
cảnh báo của chính phủ
quân đội chính phủ
nguyên thủ quốc gia
tình hình chính trị
cải cách chính trị
chính quyền và tôn giáo
sự hợp nhất giữa quyền lực tôn giáo và chính trị
phòng giáo dục chính trị (trong trường học) (Trung Quốc)
đối thủ chính trị
nắm quyền điều hành đất nước
chân không quyền lực
nhân vật chính trị
chính trị hóa
lịch sử chính trị
chính ủy (trong các cuộc cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)
chính trị
chính khách
bộ chính trị
tình hình chính trị
tị nạn chính trị
tư tưởng chính trị
tính chính trị
cải cách chính trị
tổ chức chính trị
chính trị đúng đắn
khí hậu chính trị
tù nhân chính trị
đời sống chính trị
người bất đồng chính kiến
lập trường chính trị
kinh tế chính trị
chính trường
phong trào chính trị
tị nạn chính trị
ban chính trị
quan hệ chính trị
thể chế chính trị
chính trị và pháp luật
nhóm chính trị
chính trị
giới chính trị và chính phủ
kỷ luật chính trị
chính trị và kinh tế (từ và)
cương lĩnh chính trị
thành tích chính trị
nhân vật chính trị quan trọng
chính kiến
phòng huấn luyện chính trị (trong thời kỳ cách mạng Trung Quốc, sau đổi thành bộ phận chính trị
bình luận chính trị
đảo chính
chính quyền thông suốt, nhân dân hòa thuận (thành ngữ); mọi việc đều tốt đẹp với nhà nước và nhân dân
thể chế chính trị
chính sách mới
quản lý hành chính
báo cáo hành chính
chính trị hiện thời
chế độ bạo chính
Lý Chính Đạo (1926-), nhà vật lý người Mỹ gốc Hoa, Đại học Columbia, đoạt giải Nobel năm 1957
cai trị
chính sách răn đe hạt nhân
nền dân chủ
hành chính dân sự
Cục Dân chính
sở dân chính tỉnh
Bộ Dân chính (Bộ Dân chính của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
quản lý công việc nhà nước
luật pháp và chính trị; luật và chính quyền
chính phủ lưu vong
nhà nước ngầm
chính phủ nhà Thanh (1644-1911)
chính quyền thuộc địa Anh tại Hồng Kông 1837-1941 và 1945-1997
chính phủ Mãn Thanh
chủ nghĩa vô chính phủ
kích động lật đổ chính quyền nhà nước
chỉ nhiều khu vực khác nhau vào cuối thời Thanh, thời ngoại quốc chiếm đóng, thời quân phiệt và chính phủ Quốc dân đảng
chính sách một con
cuộc chính biến cung đình Triều Tiên năm 1884 do phe Tây hóa chống phe bảo thủ, thất bại và đẫm máu, bị quân Thanh đàn áp
lên nắm quyền
người cầm quyền hiện tại
chính sách láng giềng tốt
thần quyền chính trị
chính sách phúc lợi
sự cai trị dựa trên khoa học
soán chính
chính quyền huyện
(quân sự) Tổng cục Chính trị
chính phủ liên hiệp
chính phủ liên bang
Chính quyền mới Hồ Ôn (thành lập năm 2003), lãnh đạo cải cách của Hồ Cẩm Đào và Ôn Gia Bảo