中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
Định nghĩa
- 1. Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
giữa; trung tâm; chính giữa
trúng; bắn trúng; đánh trúng
trung tâm; giữa
người
nhân dân; dân chúng
của chung; của nhà nước
khu vực; vùng; khu
phòng; buồng; gian
khiến ai đó thay đổi cách sống, ý kiến, v.v.
chính phủ; chính quyền; nhà nước
cảng; bến cảng
đặc biệt
đặc biệt; khác thường
liên lạc; liên hệ
hàng; dãy; dòng
được; ổn
hành chính
làm; xử lý; giải quyết
làm việc (văn phòng); làm công vụ
văn phòng; phòng làm việc
thơm; có mùi thơm
đóng (quân); đồn trú
chính quyền nhân dân
văn phòng
trung tâm
trụ sở chính quyền
chính trị
đơn vị hành chính
dân
hành chính dân sự
chỉ nhiều khu vực khác nhau vào cuối thời Thanh, thời ngoại quốc chiếm đóng, thời quân phiệt và chính phủ Quốc dân đảng
lưới nhỏ
vật dạng lưới
liên minh
khu hành chính
Hồng Kông
đừng