Định nghĩa
- 1. câu chuyện
- 2. truyện
- 3. narrative
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5故事 里有一个妖怪。
故事 里有一个巨人。
故事 的转折让所有人都很惊讶。
故事 的结尾很感人。
故事 的高潮非常激动人心。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 故事
Tuyển tập Truyện Canterbury
Câu chuyện hay đến mức nghe trăm lần cũng không chán.
phim hư cấu
chuyện kể trước khi đi ngủ
Mao: The Unknown Story của Jung Chang và Jon Halliday
truyện dân gian
chuyện thần thoại; thần thoại
truyện cổ tích
làm cho có lệ
chuyện ma