Bỏ qua đến nội dung

效应

xiào yìng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hiệu ứng
  2. 2. hiệu quả

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这种药物有明显的副作用 效应

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 效应

一致性效应
yī zhì xìng xiào yìng

hiệu ứng nhất quán

伴随效应
bàn suí xiào yìng

hiệu ứng kèm theo

位置效应
wèi zhì xiào yìng

hiệu ứng vị trí

光电效应
guāng diàn xiào yìng

hiệu ứng quang điện

剂量效应
jì liàng xiào yìng

hiệu ứng liều lượng

卡西米尔效应
kǎ xī mǐ ěr xiào yìng

hiệu ứng Casimir

壁效应
bì xiào yìng

hiệu ứng thành

多普勒效应
duō pǔ lè xiào yìng

hiệu ứng Doppler

寒蝉效应
hán chán xiào yìng

hiệu ứng lạnh giá do bầu không khí sợ hãi khiến người ta ngại bày tỏ quan điểm

早期效应
zǎo qī xiào yìng

hiệu ứng sớm

氧效应
yǎng xiào yìng

hiệu ứng oxy

溢出效应
yì chū xiào yìng

hiệu ứng lan tỏa

温室效应
wēn shì xiào yìng

hiệu ứng nhà kính

热岛效应
rè dǎo xiào yìng

hiệu ứng đảo nhiệt đô thị

确定效应
què dìng xiào yìng

hiệu ứng xác định

磁吸效应
cí xī xiào yìng

hiệu ứng hút từ, lực hút đầu tư và nhân tài

蝴蝶效应
hú dié xiào yìng

hiệu ứng cánh bướm (trong lý thuyết hệ động lực)

规则性效应
guī zé xìng xiào yìng

hiệu ứng tính quy luật

词优效应
cí yōu xiào yìng

hiệu ứng ưu thế từ

词相似效应
cí xiāng sì xiào yìng

hiệu ứng tương tự từ

词长效应
cí cháng xiào yìng

hiệu ứng độ dài từ

词频效应
cí pín xiào yìng

hiệu ứng tần suất từ (tâm lý học)

辐射直接效应
fú shè zhí jiē xiào yìng

hiệu ứng trực tiếp của bức xạ

轰动效应
hōng dòng xiào yìng

hiệu ứng gây chấn động

随机效应
suí jī xiào yìng

hiệu ứng ngẫu nhiên

骨牌效应
gǔ pái xiào yìng

hiệu ứng domino