Định nghĩa
- 1. kiềm chế
- 2. kiểm soát (bản thân)
- 3. thu thập
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 敛
thu hẹp
hướng nội
thu thuế bất chính
thu thuế quá mức
dãy hội tụ (toán học)
sự hội tụ (toán học)
chuỗi hội tụ (toán học)
thu lại móng vuốt
(phương ngữ) thu gom (cái gì đó)
(văn chương) chậm bước; dừng lại
tích lũy của cải
kiềm chế
thu tiền
thu thuế quá mức
thu thuế bằng vũ lực và bóc lột nặng nề (thành ngữ); dùng vũ lực vơ vét thuế của dân
tích lũy; gom góp
tích lũy của cải không bao giờ thỏa mãn
tài giỏi nhưng khiêm tốn (thành ngữ)