Bỏ qua đến nội dung

散发

sàn fā
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phát tán
  2. 2. phát ra
  3. 3. phát hành

Usage notes

Collocations

“散发”作“分发”义时,宾语通常是传单、广告等可被散发的物品,较少用于分发抽象事物。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
花园里 散发 着芬芳的气息。
The garden is filled with a fragrant aroma.
志愿者在街头 散发 传单。
Volunteers are distributing leaflets on the street.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.