Bỏ qua đến nội dung

sàn
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tán rã

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
開!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111563)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 散

分散
fēn sàn

tán rải

扩散
kuò sàn

lan toả

散布
sàn bù

phát tán

散文
sǎn wén

văn xuôi

散步
sàn bù

đi bộ

散发
sàn fā

phát tán

疏散
shū sàn

tản

解散
jiě sàn

giải tán

一哄而散
yī hōng ér sàn

tan tác bỏ chạy tán loạn

一拍两散
yī pāi liǎng sàn

tan rã

一盘散沙
yī pán sǎn shā

một bát cát rời

一哄而散
yī hòng ér sàn

xem 一哄而散

不扩散核武器条约
bù kuò sàn hé wǔ qì tiáo yuē

Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân

不欢而散
bù huān ér sàn

tan rã trong bất hòa

不见不散
bù jiàn bù sàn

Hẹn nhau nhất định sẽ gặp

五苓散
wǔ líng sǎn

ngũ linh tán

人心涣散
rén xīn huàn sàn

lòng người ly tán

作鸟兽散
zuò niǎo shòu sàn

tan tác như chim muông tản mác

光纤分散式资料介面
guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn

giao diện dữ liệu phân tán qua sợi quang

冗散
rǒng sǎn

nhàn rỗi; thất nghiệp

分散和弦
fēn sàn hé xián

hợp âm rải

分散式
fēn sàn shì

phân tán

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

反散射
fǎn sǎn shè

tán xạ ngược

吹散
chuī sàn

làm tan tác

和散那
hé sǎn nà

Hoan hô

四散
sì sàn

tản ra tứ phía

四散奔逃
sì sàn bēn táo

tản mát khắp nơi

天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席

天下没有不散的筵席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi cuộc vui rồi cũng tàn

失散
shī sàn

mất liên lạc với

好聚好散
hǎo jù hǎo sàn

chia tay trong hòa bình, không oán hận (thành ngữ)

如鸟兽散
rú niǎo shòu sàn

tan tác như chim muông thú rừng (thành ngữ)

妻离子散
qī lí zǐ sàn

gia đình ly tán

尼散月
ní sàn yuè

tháng Ni-san, tháng đầu tiên của năm tôn giáo trong lịch Do Thái

弥散
mí sàn

lan tỏa khắp nơi (ánh sáng, âm thanh, khí gas...)

懒散
lǎn sǎn

lười biếng; cẩu thả; chểnh mảng

打散
dǎ sàn

làm tan tác

披头散发
pī tóu sàn fà

tóc tai rối bù

拆散
chāi sàn

chia rẽ, phá vỡ (hôn nhân, gia đình, v.v.)

抛散
pāo sàn

rải rác; phân tán

扩散周知
kuò sàn zhōu zhī

để mọi người biết

散乱
sǎn luàn

rối loạn

散亡
sàn wáng

phân tán và mất mát

散件
sǎn jiàn

phụ tùng thay thế

散伙
sàn huǒ

giải tán

散伙饭
sàn huǒ fàn

bữa tiệc chia tay

散光
sǎn guāng

loạn thị

散光
sàn guāng

khuếch tán ánh sáng

散兵
sǎn bīng

lính tản mát

散兵坑
sǎn bīng kēng

hố cá nhân (quân sự)

散出
sàn chū

tràn ra

散列
sǎn liè

băm

散剂
sǎn jì

thuốc bột

散匪
sǎn fěi

bọn cướp rải rác

散场
sàn chǎng

(rạp hát) tan, giải tán

散失
sàn shī

hoang phí

散学
sàn xué

tan học

散客
sǎn kè

khách du lịch tự do (FIT)

散射
sǎn shè

(vật lý) tán xạ

散居
sǎn jū

sống rải rác

散工
sǎn gōng

việc làm theo ngày

散工
sàn gōng

tan ca

散席
sàn xí

kết thúc tiệc

散座
sǎn zuò

ghế đơn (trong rạp hát)

散弹
sǎn dàn

đạn săn

散弹枪
sǎn dàn qiāng

súng săn

散心
sàn xīn

giải khuây

散心解闷
sàn xīn jiě mèn

giải khuây, khuây khỏa

散闷
sàn mèn

giải khuây

散戏
sàn xì

kết thúc buổi diễn

散户
sǎn hù

nhà đầu tư nhỏ lẻ

散打
sǎn dǎ

võ thuật tổng hợp

散播
sàn bō

lan truyền

散摊子
sàn tān zi

tan rã; giải tán

散散步
sàn sàn bù

đi dạo

散文诗
sǎn wén shī

thơ văn xuôi

散景
sǎn jǐng

bokeh (nhiếp ảnh)

散曲
sǎn qǔ

thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh

散会
sàn huì

tan giải tán cuộc họp

散束
sàn shù

sự tán xạ của chùm (electron trong ống chân không)

散板
sǎn bǎn

tan rã

散架
sǎn jià

rã ra, tan rã

散水
sàn shuǐ

mái dốc (bằng gạch để phân tán nước)

散沙
sǎn shā

cát rời rạc

散漫
sǎn màn

vô kỷ luật

散焦
sàn jiāo

làm mất nét

散热
sàn rè

tản nhiệt

散热器
sàn rè qì

bộ tản nhiệt (để sưởi ấm phòng)

散热片
sàn rè piàn

tản nhiệt

散热膏
sàn rè gāo

mỡ tản nhiệt

散尽
sàn jìn

tan tác hết (đám đông)

散碎
sǎn suì

vụn vặt

散粉
sǎn fěn

phấn phủ (trang điểm)

散职
sǎn zhí

chức vụ nhàn hạ

散腿裤
sǎn tuǐ kù

quần ống rộng

散落
sǎn luò

nằm rải rác (trên một khu vực)

散落
sàn luò

phân tán

散装
sǎn zhuāng

hàng rời

散见
sǎn jiàn

thấy rải rác

散记
sǎn jì

ghi chép rời rạc

散话
sǎn huà

lạc đề

散诞
sǎn dàn

tự do và không bị ràng buộc

散逸
sàn yì

sự phân tán

散逸层
sàn yì céng

tầng ngoài của khí quyển

散钱
sǎn qián

số tiền nhỏ

散钱
sàn qián

rải tiền

散开
sàn kāi

tách ra

散养
sǎn yǎng

chăn nuôi thả rông (gia cầm, gia súc v.v.)

散体
sǎn tǐ

văn xuôi tự do

散点图
sǎn diǎn tú

biểu đồ phân tán

旅游集散中心
lǚ yóu jí sàn zhōng xīn

trung tâm tập trung và điều phối đoàn du lịch

果实散播
guǒ shí sàn bō

sự phát tán quả

核不扩散
hé bù kuò sàn

không phổ biến vũ khí hạt nhân

核扩散
hé kuò sàn

phổ biến vũ khí hạt nhân

树倒猢狲散
shù dǎo hú sūn sàn

Khi cây đổ thì khỉ tản đi. (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ cơ hội bỏ rơi một sự nghiệp không còn thuận lợi

气体扩散
qì tǐ kuò sàn

sự khuếch tán khí

消散
xiāo sàn

tan biến

涣散
huàn sàn

lơi lỏng

溃散
kuì sàn

(quân lính) bị đánh bại và tản mát

无业闲散
wú yè xián sǎn

thất nghiệp và nhàn rỗi

烟消云散
yān xiāo yún sàn

tan biến như khói mây tan biến

疏散措施
shū sàn cuò shī

sơ tán

发散
fā sàn

phân tán

尽欢而散
jìn huān ér sàn

tan về sau khi vui vẻ (thành ngữ)

紧急疏散
jǐn jí shū sàn

sơ tán khẩn cấp

耗散
hào sàn

tiêu tán

聚散
jù sàn

tụ họp và chia tay

自由散漫
zì yóu sǎn màn

thoải mái

蒸散
zhēng sàn

(thực vật) thoát hơi nước

蓬散
péng sǎn

xõa; rối; bù xù

蓬头散发
péng tóu sàn fà

tóc tai bù xù

走散
zǒu sàn

đi lạc

辐射散射
fú shè sǎn shè

sự tán xạ bức xạ

退散
tuì sàn

rút lui và tản đi

逸散
yì sàn

(khí, lỏng, độc tố, nhiệt, v.v.) thoát ra; khuếch tán

遣散
qiǎn sàn

giải tán

遣散费
qiǎn sàn fèi

tiền trợ cấp thôi việc

闲散
xián sǎn

thư thái; nhàn nhã

阴魂不散
yīn hún bù sàn

hồn ma chưa tan (thành ngữ)

集散
jí sàn

tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi)

集散地
jí sàn dì

trung tâm phân phối

离散
lí sàn

(các thành viên gia đình) xa cách nhau; tản mác; rải rác

离散性
lí sàn xìng

tính rời rạc

离散数学
lí sàn shù xué

toán học rời rạc

云散风流
yún sàn fēng liú

mây tan gió thổi (thành ngữ); cuộc khủng hoảng lắng xuống

云消雾散
yún xiāo wù sàn

mây tan sương tản (thành ngữ)

零散
líng sǎn

rải rác

风流云散
fēng liú yún sàn

gió thổi mây tan; (nghĩa bóng) bạn bè, người thân mỗi người một nơi, phân tán khắp nơi

飘散
piāo sàn

bay lượn (trong không khí); trôi dạt

飞散
fēi sàn

(khói) tan ra; tỏa đi

驱散
qū sàn

xua tan (đám đông v.v.)

松散
sōng san

thư giãn

松散物料
sōng san wù liào

môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí)

魂飞魄散
hún fēi pò sàn

hồn bay phách lạc

鸟兽散
niǎo shòu sàn

tan tác như chim muông