散
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. tán rã
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 散
tán rải
lan toả
phát tán
văn xuôi
đi bộ
phát tán
tản
giải tán
tan tác bỏ chạy tán loạn
tan rã
một bát cát rời
xem 一哄而散
Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân
tan rã trong bất hòa
Hẹn nhau nhất định sẽ gặp
ngũ linh tán
lòng người ly tán
tan tác như chim muông tản mác
giao diện dữ liệu phân tán qua sợi quang
nhàn rỗi; thất nghiệp
hợp âm rải
phân tán
dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn
tán xạ ngược
làm tan tác
Hoan hô
tản ra tứ phía
tản mát khắp nơi
xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席
mọi cuộc vui rồi cũng tàn
mất liên lạc với
chia tay trong hòa bình, không oán hận (thành ngữ)
tan tác như chim muông thú rừng (thành ngữ)
gia đình ly tán
tháng Ni-san, tháng đầu tiên của năm tôn giáo trong lịch Do Thái
lan tỏa khắp nơi (ánh sáng, âm thanh, khí gas...)
lười biếng; cẩu thả; chểnh mảng
làm tan tác
tóc tai rối bù
chia rẽ, phá vỡ (hôn nhân, gia đình, v.v.)
rải rác; phân tán
để mọi người biết
rối loạn
phân tán và mất mát
phụ tùng thay thế
giải tán
bữa tiệc chia tay
loạn thị
khuếch tán ánh sáng
lính tản mát
hố cá nhân (quân sự)
tràn ra
băm
thuốc bột
bọn cướp rải rác
(rạp hát) tan, giải tán
hoang phí
tan học
khách du lịch tự do (FIT)
(vật lý) tán xạ
sống rải rác
việc làm theo ngày
tan ca
kết thúc tiệc
ghế đơn (trong rạp hát)
đạn săn
súng săn
giải khuây
giải khuây, khuây khỏa
giải khuây
kết thúc buổi diễn
nhà đầu tư nhỏ lẻ
võ thuật tổng hợp
lan truyền
tan rã; giải tán
đi dạo
thơ văn xuôi
bokeh (nhiếp ảnh)
thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh
tan giải tán cuộc họp
sự tán xạ của chùm (electron trong ống chân không)
tan rã
rã ra, tan rã
mái dốc (bằng gạch để phân tán nước)
cát rời rạc
vô kỷ luật
làm mất nét
tản nhiệt
bộ tản nhiệt (để sưởi ấm phòng)
tản nhiệt
mỡ tản nhiệt
tan tác hết (đám đông)
vụn vặt
phấn phủ (trang điểm)
chức vụ nhàn hạ
quần ống rộng
nằm rải rác (trên một khu vực)
phân tán
hàng rời
thấy rải rác
ghi chép rời rạc
lạc đề
tự do và không bị ràng buộc
sự phân tán
tầng ngoài của khí quyển
số tiền nhỏ
rải tiền
tách ra
chăn nuôi thả rông (gia cầm, gia súc v.v.)
văn xuôi tự do
biểu đồ phân tán
trung tâm tập trung và điều phối đoàn du lịch
sự phát tán quả
không phổ biến vũ khí hạt nhân
phổ biến vũ khí hạt nhân
Khi cây đổ thì khỉ tản đi. (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ cơ hội bỏ rơi một sự nghiệp không còn thuận lợi
sự khuếch tán khí
tan biến
lơi lỏng
(quân lính) bị đánh bại và tản mát
thất nghiệp và nhàn rỗi
tan biến như khói mây tan biến
sơ tán
phân tán
tan về sau khi vui vẻ (thành ngữ)
sơ tán khẩn cấp
tiêu tán
tụ họp và chia tay
thoải mái
(thực vật) thoát hơi nước
xõa; rối; bù xù
tóc tai bù xù
đi lạc
sự tán xạ bức xạ
rút lui và tản đi
(khí, lỏng, độc tố, nhiệt, v.v.) thoát ra; khuếch tán
giải tán
tiền trợ cấp thôi việc
thư thái; nhàn nhã
hồn ma chưa tan (thành ngữ)
tập hợp và phân phối (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi)
trung tâm phân phối
(các thành viên gia đình) xa cách nhau; tản mác; rải rác
tính rời rạc
toán học rời rạc
mây tan gió thổi (thành ngữ); cuộc khủng hoảng lắng xuống
mây tan sương tản (thành ngữ)
rải rác
gió thổi mây tan; (nghĩa bóng) bạn bè, người thân mỗi người một nơi, phân tán khắp nơi
bay lượn (trong không khí); trôi dạt
(khói) tan ra; tỏa đi
xua tan (đám đông v.v.)
thư giãn
môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí)
hồn bay phách lạc
tan tác như chim muông