Bỏ qua đến nội dung

敬业

jìng yè
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuyên nghiệp
  2. 2. nghiêm túc
  3. 3. tận tâm

Usage notes

Collocations

敬业 is often used in formal contexts like workplace evaluations or speeches, e.g., 敬业精神 (professional dedication).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他很 敬业 ,每天早出晚归。
He is very dedicated to his work, leaving early and returning late every day.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.