Bỏ qua đến nội dung

jìng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kính
  2. 2. trân trọng
  3. 3. tôn trọng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
了客人一杯酒。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111616)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 敬

孝敬
xiào jìng

hiếu kính

尊敬
zūn jìng

kính trọng

崇敬
chóng jìng

kính trọng

恭敬
gōng jìng

kính cẩn

敬佩
jìng pèi

ngưỡng mộ

敬意
jìng yì

lòng kính

敬业
jìng yè

chuyên nghiệp

敬礼
jìng lǐ

chào cờ

敬而远之
jìng ér yuǎn zhī

tránh xa mà kính trọng

敬请
jìng qǐng

xin mời

敬酒
jìng jiǔ

chúc rượu

敬重
jìng zhòng

kính trọng

致敬
zhì jìng

chào mừng

不敬
bù jìng

bất kính

以利亚敬
yǐ lì yà jìng

Ê-li-a-kim

值得敬佩
zhí de jìng pèi

đáng kính phục

可尊敬
kě zūn jìng

đáng kính trọng

可敬
kě jìng

đáng kính

吴敬梓
wú jìng zǐ

Ngô Kính Tử (1701-1754), nhà văn thời Thanh, tác giả cuốn Nho Lâm Ngoại Sử

唐敬宗
táng jìng zōng

Đường Kính Tông

回敬
huí jìng

đáp lễ

夏敬渠
xià jìng qú

Hạ Kính Cừ (1705-1787), tiểu thuyết gia đời Thanh, tác giả của bộ tiểu thuyết đồ sộ (Lời thô của lão nông

失敬
shī jìng

thất kính; xin lỗi, mong được tha thứ

奉申贺敬
fèng shēn hè jìng

kính gửi lời chúc mừng

恭敬不如从命
gōng jìng bù rú cóng mìng

sự tôn kính không bằng sự vâng lời (thành ngữ)

爱岗敬业
ài gǎng jìng yè

tận tâm với công việc của mình

敬上
jìng shàng

kính thư

敬仰
jìng yǎng

kính ngưỡng

敬备
jìng bèi

kính cẩn dâng lên

敬告
jìng gào

kính báo

敬启
jìng qǐ

kính thư

敬启者
jìng qǐ zhě

Kính gửi

敬奉
jìng fèng

tôn thờ một cách thành kính

敬悉
jìng xī

(kính ngữ) tin tức kính cẩn nhận được

敬惜字纸
jìng xī zì zhǐ

trân trọng giấy viết như một nguồn tài nguyên văn hóa (thành ngữ)

敬拜
jìng bài

thờ phụng

敬服
jìng fú

sự kính trọng

敬业乐群
jìng yè lè qún

siêng năng và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp

敬烟
jìng yān

mời thuốc lá (cho khách)

敬畏
jìng wèi

kính sợ

敬祝
jìng zhù

kính chúc

敬神
jìng shén

kính thần

敬称
jìng chēng

gọi hoặc xưng hô (ai đó) một cách tôn kính (như ...)

敬老
jìng lǎo

kính trọng người già

敬老尊贤
jìng lǎo zūn xián

kính già trọng hiền

敬老席
jìng lǎo xí

chỗ ưu tiên cho người già (trên xe buýt v.v.)

敬老院
jìng lǎo yuàn

viện dưỡng lão

敬茶
jìng chá

dâng trà (cho khách)

敬虔
jìng qián

sùng đạo

敬词
jìng cí

kính từ; lời nói tôn kính

敬语
jìng yǔ

kính ngữ

敬谢不敏
jìng xiè bù mǐn

xin thứ lỗi vì không thể tuân theo

敬贺
jìng hè

kính chúc mừng (trang trọng)

敬贤礼士
jìng xián lǐ shì

kính trọng người hiền tài và lễ độ với kẻ sĩ

敬赠
jìng zèng

kính tặng

敬辞
jìng cí

kính từ; lời nói kính trọng

敬酒不吃吃罚酒
jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ

không uống rượu mời lại uống rượu phạt (thành ngữ)

敬鬼神而远之
jìng guǐ shén ér yuǎn zhī

kính trọng quỷ thần nhưng giữ khoảng cách (thành ngữ); giữ thái độ kính nhi viễn chi

钦敬
qīn jìng

khâm kính

此致敬礼
cǐ zhì jìng lǐ

kính thư

焚香敬神
fén xiāng jìng shén

đốt hương kính thần

毕恭毕敬
bì gōng bì jìng

cung kính và tôn trọng

相敬如宾
xiāng jìng rú bīn

đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ)

众人敬仰
zhòng rén jìng yǎng

được mọi người ngưỡng mộ

肃敬
sù jìng

kính cẩn

肃然起敬
sù rán qǐ jìng

cảm thấy kính trọng sâu sắc đối với ai đó (thành ngữ)

虔敬
qián jìng

thành kính

起敬
qǐ jìng

tỏ lòng kính trọng

郭敬明
guō jìng míng

Guo Jingming (1983-), nhà văn tiểu thuyết thanh thiếu niên và thần tượng tuổi teen Trung Quốc

鲁子敬
lǔ zǐ jìng

Lỗ Tử Kính hay Lỗ Túc (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô

敬爱
jìng ài

kính yêu