Bỏ qua đến nội dung

敬请

jìng qǐng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xin mời
  2. 2. xin vui lòng
  3. 3. xin quý khách

Usage notes

Collocations

Often followed by verbs like 光临 (visit), 谅解 (understand), 指正 (correct) to make polite requests.

Formality

In very formal written contexts, such as invitations or official announcements. Not used in everyday conversation.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
敬请 光临我们的活动。
Please honor us with your presence at our event.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.