Bỏ qua đến nội dung

整天

zhěng tiān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cả ngày
  2. 2. trọn ngày
  3. 3. suốt ngày

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他们 整天 吃喝玩乐,不工作。
整天 无所事事,觉得很无聊。
整天 为钱愁。
为了找工作,他 整天 东奔西走。
整天
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13244303)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.