Bỏ qua đến nội dung

zhěng
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sửa chữa
  2. 2. sửa
  3. 3. điều chỉnh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
那场火灾烧毁了 栋楼。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111503)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 整

完整
wán zhěng

hoàn chỉnh

工整
gōng zhěng

công phu

整个
zhěng gè

cả

整合
zhěng hé

tích hợp

整天
zhěng tiān

cả ngày

整整
zhěng zhěng

toàn bộ

整数
zhěng shù

số nguyên

整治
zhěng zhì

sửa chữa

整洁
zhěng jié

sạch sẽ

整理
zhěng lǐ

sắp xếp

整顿
zhěng dùn

sửa chữa

整体
zhěng tǐ

toàn bộ

整齐
zhěng qí

ngay ngắn

调整
tiáo zhěng

điều chỉnh

休整
xiū zhěng

nghỉ ngơi và chỉnh đốn (quân đội)

修整
xiū zhěng

chỉnh sửa, tu sửa, chăm sóc, cắt tỉa, làm đẹp

匀整
yún zhěng

đều đặn và ngay ngắn

化整为零
huà zhěng wéi líng

chia nhỏ toàn bộ thành từng phần

严整
yán zhěng

nghiêm chỉnh

好整以暇
hào zhěng yǐ xiá

bình tĩnh và không nao núng giữa hỗn loạn hoặc vào lúc bận rộn (thành ngữ)

完整性
wán zhěng xìng

tính toàn vẹn

平整
píng zhěng

bằng phẳng

汇整
huì zhěng

thu thập và sắp xếp (giấy tờ, v.v.)

微整形
wēi zhěng xíng

thủ thuật thẩm mỹ không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.)

心律不整
xīn lǜ bù zhěng

loạn nhịp tim

恶整
è zhěng

chơi khăm

挨整
ái zhěng

bị chỉ trích

整并
zhěng bìng

hợp nhất; sáp nhập

整修
zhěng xiū

sửa chữa

整个地球
zhěng gè dì qiú

toàn thế giới

整倍数
zhěng bèi shù

bội số nguyên

整备
zhěng bèi

sự sẵn sàng

整地
zhěng dì

chuẩn bị đất (nông nghiệp)

整型
zhěng xíng

(tin học) số nguyên

整域
zhěng yù

miền nguyên (đại số trừu tượng)

整夜
zhěng yè

cả đêm

整套
zhěng tào

trọn bộ

整妆
zhěng zhuāng

sửa soạn hành trang

整容
zhěng róng

phẫu thuật thẩm mỹ

整密
zhěng mì

tỉ mỉ; cẩn thận

整年累月
zhěng nián lěi yuè

tháng này qua tháng khác, năm này qua năm khác

整建
zhěng jiàn

khôi phục một công trình bị hư hỏng hoặc cũ kỹ

整形
zhěng xíng

tạo hình

整形外科
zhěng xíng wài kē

phẫu thuật thẩm mỹ

整形外科医生
zhěng xíng wài kē yī shēng

bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ

整改
zhěng gǎi

cải cách

整整齐齐
zhěng zhěng qí qí

ngăn nắp gọn gàng

整数倍数
zhěng shù bèi shù

bội số nguyên

整数集合
zhěng shù jí hé

tập hợp số nguyên (toán học)

整日
zhěng rì

cả ngày

整条
zhěng tiáo

toàn bộ

整流
zhěng liú

chỉnh lưu (dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều)

整流器
zhěng liú qì

bộ chỉnh lưu (biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều)

整环
zhěng huán

miền nguyên (đại số trừu tượng)

整声
zhěng shēng

chỉnh âm (nhạc cụ)

整肃
zhěng sù

nghiêm khắc

整脊学
zhěng jǐ xué

nắn chỉnh cột sống

整装
zhěng zhuāng

trang bị

整装待发
zhěng zhuāng dài fā

sẵn sàng lên đường

整训
zhěng xùn

huấn luyện quân đội

整除
zhěng chú

chia hết (không có số dư trong số học nguyên)

整除数
zhěng chú shù

thừa số

整队
zhěng duì

chỉnh đốn đội ngũ (quân đội)

整风
zhěng fēng

chỉnh đốn tác phong (khẩu hiệu của Mao Trạch Đông)

整风运动
zhěng fēng yùn dòng

Chiến dịch chỉnh đốn tư tưởng

整体数位服务网路
zhěng tǐ shù wèi fú wù wǎng lù

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp

整体服务数位网路
zhěng tǐ fú wù shù wèi wǎng lù

Mạng số dịch vụ tổng hợp; ISDN

整点
zhěng diǎn

đúng giờ tròn (ví dụ 12:00, 1:00...)

整齐划一
zhěng qí huà yī

được điều chỉnh để thống nhất (thường là về cân đo và đo lường) (thành ngữ)

桥式整流器
qiáo shì zhěng liú qì

bộ chỉnh lưu cầu

正整数
zhèng zhěng shù

số nguyên dương

浮力调整背心
fú lì tiáo zhěng bèi xīn

BCD (thiết bị bù lực nổi)

浮力调整装置
fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì

BCD

瓜田不纳履,李下不整冠
guā tián bù nà lǚ , lǐ xià bù zhěng guān

nghĩa đen: không buộc dây giày trong ruộng dưa, không sửa mũ dưới gốc mận (thành ngữ)

碎片整理
suì piàn zhěng lǐ

chống phân mảnh (điện toán)

蒸气重整
zhēng qì chóng zhěng

phản ứng reforming bằng hơi nước (hóa học)

规整
guī zhěng

theo một khuôn mẫu

负整数
fù zhěng shù

số nguyên âm

重整
chóng zhěng

tái cơ cấu

重整奥思定会
zhòng zhěng ào sī dìng huì

Dòng Augustinô Tái lập, một dòng tu Công giáo khất sĩ gồm các tu sĩ và nữ tu

重整旗鼓
chóng zhěng qí gǔ

nghĩa đen: chỉnh lại cờ và trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại

非规整
fēi guī zhěng

không đều; không có trật tự

领土完整
lǐng tǔ wán zhěng

toàn vẹn lãnh thổ