斗
Định nghĩa
- 1. đấu tranh
- 2. đấu
- 3. cạnh tranh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 斗
struggle
chiến đấu
đấu vật
người uyên thâm
đấu tranh gian khổ
ý chí chiến đấu
cuộc đấu tranh
trận đấu bóng rổ một chọi một
bóng rổ ba đấu ba
khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)
tủ ngăn kéo
Đạo Ngũ Đấu Mễ
không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)
nhà hoạt động nhân quyền
đấu tranh nội bộ
nội đấu
Chun Doo Hwan (1931-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1980-1988
hai hổ đánh nhau (thành ngữ); ẩn dụ cuộc tranh chấp giữa hai thế lực mạnh
khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)
đêcalít
hõm băng
đấu đá lẫn nhau
đầu đạn hóa học
Bắc Đẩu
Bắc Đẩu thất tinh
sao Bắc Đẩu
Hệ thống định vị vệ tinh Bắc Đẩu
trấn Bắc Đẩu
đấu thăng
dân nghèo
nam kê bắc đẩu
đấu khẩu trên blog
Phong trào chống cánh hữu
cuộc chiến chống Viên Thế Khải năm 1915 vì nền Cộng hòa
thùng treo
đơn thương độc mã
con thú bị dồn vào chân tường vẫn còn chống cự
ngồi trên núi xem hổ đấu nhau
mực thợ mộc (dây mực kẻ đường thẳng trên gỗ)
người quân tử không tranh chấp với phụ nữ (thành ngữ)
hiếu chiến
Hệ thống chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Hoa Kỳ)
bồn tiểu
ngọn đèn sáng dẫn đường (của một thế hệ, v.v.)
giỏ đan đáy tròn
cú lộn nhào về phía sau
cuộc chiến ác liệt
đầu đạn
sức chiến đấu
máy bay chiến đấu
trại huấn luyện tân binh
nhóm tác chiến
chiến binh
chiến hạm
gàu tát nước (dụng cụ tưới ruộng)
tài năng xuất chúng (thành ngữ)
đánh nhau
kẻ yếu đuối và bất tài
đưa ai ra trước cuộc họp công khai để tố khổ, làm nhục và ngược đãi thể xác họ (đặc biệt trong thời Cách mạng Văn hóa)
phiên đấu tố
ngăn kéo
cãi nhau
rơ moóc nhỏ hở
đánh nhau
xe lôi
bị phê bình
bắt và đưa ra công khai phê bình (hình thức đấu tố trong Cách mạng Văn hóa)
thành phố Đấu Lục, huyện Vân Lâm, Đài Loan
thành phố Đấu Lục, Đấu Lục thị, thuộc huyện Vân Lâm, Đài Loan
thị trấn Đấu Nam, huyện Vân Lâm, Đài Loan
thị trấn Đấu Nam, huyện Vân Lâm, Đài Loan
to lớn
phòng rất nhỏ; không gian chật hẹp
cánh tay của chòm sao Bắc Đẩu
Sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn học)
nón lá
đấu sao, một loại đồ đựng bằng tre thời xưa
kẻ nhỏ nhen, tầm thường
kẻ tầm nhìn hạn hẹp và thiển cận
người có năng lực hạn chế
áo choàng
xe goòng
sao Bắc Đẩu xoay chuyển, các vì sao di chuyển (nghĩa đen)
một con gà và một bầu rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách khứa
quận Đẩu Môn, thành phố Châu Hải, Quảng Đông
quận Đấu Môn, thuộc thành phố Chu Hải, Quảng Đông
máng ăn cho gia súc
đấu tranh công khai và mưu mô ngầm
sao
sao Bắc Đẩu đã xoay chuyển và các ngôi sao đã di chuyển
đầu đạn hạt nhân
đấu vật
ngã lộn nhào
đấu vũ trang
cú lộn nhào ngang
nhào lộn
cuộc đấu tranh quyền lực
đấu tranh chính nghĩa
cúng bái các vị thần tinh tú (thành ngữ, chỉ thuật chiêm tinh Đạo giáo)
cúng bái các vị thần tinh tú (thành ngữ, chỉ thuật chiêm tinh Đạo giáo)
đánh nhau bằng nắm đấm
cực kỳ tức giận
đấu tay đôi
núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ)
xem 人不可貌相,海水不可斗量
cái phễu
mây hình phễu
(điển cố về Đào Tiềm, người dùng câu này khi từ quan thay vì khúm núm trước thanh tra đến thăm) cúi lạy vì năm đấu gạo (một phần lương của quan huyện lệnh)
tẩu hút thuốc
bàn là
bàn là
tranh giành vẻ đẹp tuyệt trần (nhất là về hoa, phong cảnh, hội họa v.v.)
đấu tranh
nhà hoạt động môi trường
còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
cái hốt rác
nòng nọc
không chiến (máy bay)
xung đột nội bộ (trong gia đình, nhóm, v.v.)
giỏ đáy tròn
cú lộn nhào
mây cưỡi thần thông của Tôn Ngộ Không
thuật số tử vi
Đấu trường La Mã
xe tải tự đổ
lộn nhào
nhào lộn
nhóm tiên phong trên tàu sân bay (CBVG)
cuộc chiến của kiến và ốc sên (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc cãi vã tầm thường
đấu vật
đấu trường vật
đấu sĩ
cãi cọ và đánh nhau liên miên (thành ngữ); lúc nào cũng gây gổ với nhau
tranh đua sản xuất các tác phẩm văn chương xa hoa (thành ngữ)
đánh nhau
cú lộn nhào
thùng xe mở nắp (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng
nghĩa đen: đo bằng xe chở và đấu lường
áo choàng bảo hộ
A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện (207-271), con trai Lưu Bị, làm vua Thục Hán 233-263
đấu tranh giai cấp
một con gà và một bầu rượu (thành ngữ); nghĩa bóng sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách khứa
cãi nhau
cãi nhau
đấu địa chủ (trò chơi bài)
chiến binh
có tinh thần chiến đấu cao
đấu tranh, phê phán và cải tạo (khẩu hiệu trong Cách mạng Văn hóa)
quyền anh
cuộc đấu trí
đánh nhau; ẩu đả
có hiềm khích với
tính quyết đoán
đấu bò
đấu sĩ đấu bò
Bài hát của đấu sĩ đấu bò (Toreador Song), aria nổi tiếng trong vở opera Carmen của Georges Bizet
chó sở hữu bull terrier
xem 鬥雞眼|斗鸡眼
đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân và phê phán chủ nghĩa xét lại (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)
chiến hạm
chọi gà
mắt lác
đá gà chạy ngựa (thành ngữ); cờ bạc
cuộc chiến giữa những kẻ mạnh; rồng tranh chấp, hổ đấu nhau
cuộc chiến giữa những đối thủ mạnh