Bỏ qua đến nội dung

新奇

xīn qí
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lạ
  2. 2. mới lạ
  3. 3. độc đáo

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
孩子们对 新奇 的玩具充满了好奇。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.