Bỏ qua đến nội dung

新年

xīn nián
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Tết Nguyên Đán
  2. 2. Tết
  3. 3. Năm mới

Usage notes

Collocations

Common phrases: 新年快乐 (Happy New Year), 过新年 (celebrate the New Year). Often used with 过 to mean 'celebrate'.

Common mistakes

Do not confuse 新年 (general New Year) with 春节 (Chinese Spring Festival). 新年 can refer to both Gregorian and Lunar New Year depending on context.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
新年 倒计时开始了!
The New Year countdown has started!
祝你 新年 发财!
Wishing you prosperity in the new year!
大家一起庆贺 新年
Everyone celebrates the New Year together.
我祝福你 新年 快乐。
I wish you a happy new year.
我们准备庆祝 新年
We are going to celebrate the New Year.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 新年