Bỏ qua đến nội dung

新店

xīn diàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. Xindian or Hsintien city in New Taipei City 新北市[xīn běi shì], Taiwan

Câu ví dụ

Hiển thị 1
朋友们都来捧场,他的 新店 开张很热闹。
Friends all came to show their support, and the opening of his new shop was very lively.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.