Bỏ qua đến nội dung

diàn
HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cửa hàng
  2. 2. tiệm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这家 一直亏本,老板决定关门。
这家 很大。
这家 的服饰很时尚。
他是这家 的主人。
我每个月去一次理发

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 店

便利店
biàn lì diàn

cửa hàng tiện lợi

商店
shāng diàn

cửa hàng

专卖店
zhuān mài diàn

cửa hàng chuyên doanh

旅店
lǚ diàn

khách sạn nhỏ

书店
shū diàn

cửa hàng sách

药店
yào diàn

nhà thuốc

连锁店
lián suǒ diàn

cửa hàng chuỗi

酒店
jiǔ diàn

khách sạn

饭店
fàn diàn

nhà hàng

三联书店
sān lián shū diàn

Nhà xuất bản Liên hợp

五金店
wǔ jīn diàn

cửa hàng kim khí

五金店铺
wǔ jīn diàn pù

cửa hàng kim khí

代销店
dài xiāo diàn

đại lý tiêu thụ

分店
fēn diàn

chi nhánh

分销店
fēn xiāo diàn

cửa hàng bán lẻ

前不巴村,后不巴店
qián bù bā cūn , hòu bù bā diàn

xem 前不著村,後不著店|前不着村,后不着店

前不着村,后不着店
qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn

tiền bất trước thôn, hậu bất trước điếm

加盟店
jiā méng diàn

cửa hàng nhượng quyền

友谊商店
yǒu yì shāng diàn

Cửa hàng Hữu nghị

古玩店
gǔ wán diàn

cửa hàng đồ cổ

周口店
zhōu kǒu diàn

Di chỉ tiền sử Chu Khẩu Điếm tại quận Phòng Sơn, Bắc Kinh

咖啡店
kā fēi diàn

quán cà phê

夜店
yè diàn

hộp đêm

夫妻店
fū qī diàn

cửa hàng gia đình

女店员
nǚ diàn yuán

nữ nhân viên bán hàng

客店
kè diàn

khách sạn nhỏ

实体店
shí tǐ diàn

cửa hàng truyền thống

专营店
zhuān yíng diàn

đại lý độc quyền

小吃店
xiǎo chī diàn

quán ăn nhanh

小店
xiǎo diàn

cửa hàng nhỏ

小店区
xiǎo diàn qū

quận Tiểu Điếm của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

店主
diàn zhǔ

chủ cửa hàng

店伙
diàn huǒ

người bán hàng

店员
diàn yuán

nhân viên cửa hàng

店堂
diàn táng

khu vực khách hàng của cửa hàng

店家
diàn jiā

cửa hàng; hiệu buôn

店小二
diàn xiǎo èr

người phục vụ

店铺
diàn pù

cửa hàng

店钱
diàn qián

tiền phòng khách sạn

店长
diàn zhǎng

quản lý cửa hàng

店面
diàn miàn

mặt tiền cửa hàng

张店
zhāng diàn

quận Zhangdian của thành phố Zibo, Sơn Đông

张店区
zhāng diàn qū

quận Zhangdian của thành phố Zibo, Sơn Đông

快餐店
kuài cān diàn

cửa hàng thức ăn nhanh

情趣商店
qíng qù shāng diàn

cửa hàng đồ người lớn

承销店
chéng xiāo diàn

đại lý phân phối

投店
tóu diàn

ghé lại quán trọ

支店
zhī diàn

chi nhánh cửa hàng

文具店
wén jù diàn

cửa hàng văn phòng phẩm

料理店
liào lǐ diàn

nhà hàng

新店
xīn diàn

Xindian (thành phố thuộc Tân Bắc, Đài Loan)

新店市
xīn diàn shì

thành phố Tân Điếm (Xindian) ở Tân Bắc, Đài Loan

新店溪
xīn diàn xī

Sông Tân Điếm, một trong những con sông chảy qua Đài Bắc, Đài Loan

新华书店
xīn huá shū diàn

Nhà sách Tân Hoa, chuỗi nhà sách lớn nhất Trung Quốc

旅店
lǚ diàn

khách sạn nhỏ

旗舰店
qí jiàn diàn

cửa hàng chính (flagship store)

普兰店
pǔ lán diàn

Pulandian, thành phố cấp huyện thuộc Đại Liên, Liêu Ninh

普兰店市
pǔ lán diàn shì

Pulandian, thành phố cấp huyện thuộc Đại Liên, Liêu Ninh

板门店
bǎn mén diàn

Bàn Môn Điếm, Khu vực an ninh chung trong khu phi quân sự Triều Tiên

板门店停战村
bǎn mén diàn tíng zhàn cūn

Làng đình chiến Bàn Môn Điếm nằm trên khu phi quân sự giữa Bắc và Nam Triều Tiên

洗染店
xǐ rǎn diàn

hiệu giặt là

洗衣店
xǐ yī diàn

hiệu giặt là

烘焙店
hōng bèi diàn

tiệm bánh

熟食店
shú shí diàn

cửa hàng thực phẩm chín; tiệm bán đồ ăn sẵn

理发店
lǐ fà diàn

hiệu cắt tóc

瓦房店
wǎ fáng diàn

Vã Phòng Điếm, thành phố cấp huyện thuộc Đại Liên, Liêu Ninh

瓦房店市
wǎ fáng diàn shì

thành phố cấp huyện Oa Phòng Điếm, thuộc Đại Liên, Liêu Ninh

百货商店
bǎi huò shāng diàn

cửa hàng bách hóa

百货店
bǎi huò diàn

chợ phiên

皇冠假日酒店
huáng guān jià rì jiǔ diàn

Crowne Plaza (chuỗi khách sạn)

盘店
pán diàn

chuyển nhượng cửa hàng và toàn bộ nội dung cho chủ mới

箍桶店
gū tǒng diàn

tiệm đóng thùng gỗ

精品店
jīng pǐn diàn

cửa hàng thời trang cao cấp

粮店
liáng diàn

cửa hàng lương thực

网店
wǎng diàn

cửa hàng trực tuyến

美容店
měi róng diàn

tiệm làm đẹp

自助洗衣店
zì zhù xǐ yī diàn

tiệm giặt tự phục vụ

花店
huā diàn

cửa hàng hoa

英迪格酒店
yīng dí gé jiǔ diàn

Khách sạn Indigo (thương hiệu)

荐头店
jiàn tou diàn

văn phòng giới thiệu việc làm (cũ)

裁缝店
cái féng diàn

hiệu may đo

速食店
sù shí diàn

cửa hàng thức ăn nhanh

连销店
lián xiāo diàn

cửa hàng chuỗi

连锁商店
lián suǒ shāng diàn

chuỗi cửa hàng

过了这个村就没这个店
guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

qua làng này thì không còn quán này (thành ngữ)

过了这村没这店
guò le zhè cūn méi zhè diàn

qua làng này không có quán này (thành ngữ)

酒店业
jiǔ diàn yè

ngành dịch vụ ăn uống

医药商店
yī yào shāng diàn

hiệu thuốc

量贩店
liàng fàn diàn

cửa hàng bán buôn

长城饭店
cháng chéng fàn diàn

Khách sạn Vạn Lý Trường Thành (Bắc Kinh Sheraton)

门店
mén diàn

cửa hàng (bán lẻ)

开店
kāi diàn

mở cửa hàng

开黑店
kāi hēi diàn

mở quán trọ giết người cướp của (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống)

关店歇业
guān diàn xiē yè

đóng cửa hàng và tạm ngừng kinh doanh

杂店
zá diàn

cửa hàng tiện lợi

杂货店
zá huò diàn

cửa hàng tạp hóa

鸡毛店
jī máo diàn

quán trọ tồi tàn chỉ có lông gà để nằm

零售店
líng shòu diàn

cửa hàng bán lẻ

餐饮店
cān yǐn diàn

phòng ăn

马店
mǎ diàn

quán trọ có chuồng ngựa cho khách

驻马店
zhù mǎ diàn

Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

驻马店地区
zhù mǎ diàn dì qū

khu vực Trú Mã Điếm ở Hà Nam

驻马店市
zhù mǎ diàn shì

Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

高碑店
gāo bēi diàn

Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Bảo Định, Hà Bắc

高碑店市
gāo bēi diàn shì

Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Bảo Định, Hà Bắc

黑店
hēi diàn

quán trọ giết người cướp của (đặc biệt trong tiểu thuyết cổ)