Bỏ qua đến nội dung

新手

xīn shǒu
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người mới
  2. 2. tân binh
  3. 3. học việc

Usage notes

Collocations

Often paired with 开车 (driving) as 新手开车 (novice driver), and appears on car stickers warning others.

Cultural notes

In China, new drivers must display a 新手 sticker for a year, making the term highly visible in traffic culture.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个 新手 竟然敢跟老师傅叫板。
This newcomer actually dares to challenge the old master.
新手 最有抱負。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13504571)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 新手