Bỏ qua đến nội dung

shǒu
HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tay
  2. 2. bàn
  3. 3. bàn pháp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
持一本书。
他用 捂住了嘴巴。
请把 伸出来。
他向人群挥
他向我招

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 手

袖手旁观
xiùshǒu-pángguān

đứng nhìn khoanh tay

一手
yī shǒu

kỹ năng

一把手
yī bǎ shǒu

người đứng đầu

下手
xià shǒu

bắt đầu

不择手段
bù zé shǒu duàn

bất chấp thủ đoạn

二手
èr shǒu

hàng hai

二手车
èr shǒu chē

ô tô cũ

人手
rén shǒu

lực lượng lao động

伸手
shēn shǒu

giơ tay

凶手
xiōng shǒu

sát thủ

入手
rù shǒu

nhận được; có được; mua

两手
liǎng shǒu

hai tay

出手
chū shǒu

xử lý

分手
fēn shǒu

chia tay

助手
zhù shǒu

trợ lý

动手
dòng shǒu

đụng tay

对手
duì shǒu

đối thủ

帮手
bāng shǒu

trợ giúp

得手
dé shǒu

thành công

心灵手巧
xīn líng shǒu qiǎo

khéo tay hay

爱不释手
ài bù shì shǒu

yêu thích đến nỗi không muốn rời tay

手册
shǒu cè

sổ tay

手动
shǒu dòng

sổ tay

手势
shǒu shì

cử chỉ

手套
shǒu tào

găng tay

手工
shǒu gōng

thủ công

手帕
shǒu pà

khăn tay

手指
shǒu zhǐ

ngón tay

手掌
shǒu zhǎng

cái

手枪
shǒu qiāng

súng ngắn

手机
shǒu jī

điện thoại di động

手段
shǒu duàn

phương pháp

手法
shǒu fǎ

kỹ thuật

手续
shǒu xù

thủ tục

手续费
shǒu xù fèi

phí dịch vụ

手腕
shǒu wàn

cổ tay

手脚
shǒu jiǎo

tay chân

手臂
shǒu bì

cánh tay

手艺
shǒu yì

nghệ thuật

手术
shǒu shù

phẫu thuật

手术室
shǒu shù shì

phòng mổ

手里
shǒu lǐ

trong tay

手表
shǒu biǎo

đồng hồ đeo tay

手头
shǒu tóu

trong tay

把手
bǎ shǒu

lắc tay

把手
bǎ shou

cán

招手
zhāo shǒu

vẫy tay

拿手
ná shǒu

thành thạo

指手画脚
zhǐ shǒu huà jiǎo

chỉ tay vẽ chân

接手
jiē shǒu

nhận lấy

措手不及
cuò shǒu bù jí

không kịp chuẩn bị

插手
chā shǒu

can thiệp

握手
wò shǒu

xoa tay

携手
xié shǒu

cùng nhau

放手
fàng shǒu

buông tay

新手
xīn shǒu

người mới

棘手
jí shǒu

khó khăn

歌手
gē shǒu

ca sĩ

杀手
shā shǒu

sát thủ

水手
shuǐ shǒu

thủy thủ

洗手间
xǐ shǒu jiān

nhà vệ sinh

第一手
dì yī shǒu

thứ nhất

联手
lián shǒu

hợp tác

举手
jǔ shǒu

nâng tay

舵手
duò shǒu

thuyền trưởng

着手
zhuó shǒu

bắt đầu

亲手
qīn shǒu

bằng tay mình

选手
xuǎn shǒu

vận động viên

随手
suí shǒu

trong lúc làm

双手
shuāng shǒu

hai tay

顺手
shùn shǒu

đơn giản

高手
gāo shǒu

chuyên gia

黑手
hēi shǒu

người thao túng từ phía sau

USB手指
u s b shǒu zhǐ

ổ đĩa flash USB

一展身手
yī zhǎn shēn shǒu

thể hiện tài năng

一手包办
yī shǒu bāo bàn

tự mình đảm nhiệm toàn bộ

一手交钱,一手交货
yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huò

tiền trao cháo múc

一手遮天
yī shǒu zhē tiān

che khuất sự thật

一把好手
yī bǎ hǎo shǒu

chuyên gia

一举手一投足
yī jǔ shǒu yī tóu zú

mỗi cử động nhỏ

七手八脚
qī shǒu bā jiǎo

mọi người cùng ra tay giúp đỡ (một cách hăng hái nhưng hơi lộn xộn)

三手病
sān shǒu bìng

hội chứng căng cơ lặp lại

上下其手
shàng xià qí shǒu

giơ tay lên hạ tay xuống (thành ngữ); ra hiệu bí mật để cấu kết lừa đảo

三只手
sān zhī shǒu

kẻ móc túi

上手
shàng shǒu

thành thạo

下毒手
xià dú shǒu

ra tay sát hại

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)

丢手
diū shǒu

buông tay

干手机
gān shǒu jī

máy sấy tay

二手房
èr shǒu fáng

nhà cũ

二手烟
èr shǒu yān

khói thuốc thụ động

二手货
èr shǒu huò

hàng cũ

二把手
èr bǎ shǒu

phó thủ lĩnh

交手
jiāo shǒu

giao thủ

人有失手,马有失蹄
rén yǒu shī shǒu , mǎ yǒu shī tí

người có lúc lỡ tay, ngựa có lúc lỡ vó (thành ngữ)

人流手术
rén liú shǒu shù

phá thai

伴手
bàn shǒu

xem 伴手禮|伴手礼

伸手不见五指
shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐ

tối như mực

伸手派
shēn shǒu pài

kẻ ăn bám

伸手牌
shēn shǒu pái

kẻ ăn bám

布局投手
bù jú tóu shǒu

người ném bóng chuẩn bị (bóng chày)

住手
zhù shǒu

dừng tay

佛手瓜
fó shǒu guā

quả su su

作手
zuò shǒu

nhà văn

侠盗猎车手
xiá dào liè chē shǒu

Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)

信手
xìn shǒu

tiện tay

修手
xiū shǒu

làm móng

倒手
dǎo shǒu

chuyển tay

倒背手
dào bèi shǒu

chắp tay sau lưng

假手
jiǎ shǒu

mượn tay

做手
zuò shǒu

làm tay

做手脚
zuò shǒu jiǎo

gian lận

先下手为强
xiān xià shǒu wéi qiáng

tiên hạ thủ vi cường

先发投手
xiān fā tóu shǒu

cầu thủ ném bóng xuất phát

内六角扳手
nèi liù jiǎo bān shǒu

cờ lê lục giác trong

两手不沾阳春水
liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ

xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水

两手空空
liǎng shǒu kōng kōng

tay trắng

两手策略
liǎng shǒu cè lüe4

chiến lược hai mũi nhọn

再造手术
zài zào shǒu shù

phẫu thuật tái tạo

冠状动脉旁路移植手术
guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

冠状动脉旁通手术
guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

刀斧手
dāo fǔ shǒu

đao phủ

分手代理
fēn shǒu dài lǐ

người làm thay việc chia tay

初试身手
chū shì shēn shǒu

thử sức lần đầu

利手
lì shǒu

tay thuận

到手
dào shǒu

đạt được

到手软
dào shǒu ruǎn

đến mức tay mỏi nhừ

剁手节
duò shǒu jié

ngày mua sắm điên cuồng

剁手党
duò shǒu dǎng

người nghiện mua sắm trực tuyến

剖宫产手术
pōu gōng chǎn shǒu shù

mổ lấy thai

剖腹产手术
pōu fù chǎn shǒu shù

mổ lấy thai

副手
fù shǒu

phó tay

劈手
pī shǒu

nhanh như chớp

刽子手
guì zi shǒu

đao phủ

助手席
zhù shǒu xí

ghế hành khách phía trước

动手动脚
dòng shǒu dòng jiǎo

động thủ động cước

动手脚
dòng shǒu jiǎo

gian lận

动手术
dòng shǒu shù

phẫu thuật

勾手
gōu shǒu

cấu kết

博客写手
bó kè xiě shǒu

người viết blog

反手
fǎn shǒu

lật bàn tay

右手
yòu shǒu

tay phải

吃人家的嘴软,拿人家的手短
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

Ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn

合手
hé shǒu

chắp tay

吉他手
jí tā shǒu

nghệ sĩ guitar

名手
míng shǒu

danh thủ

君子动口不动手
jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu

quân tử động khẩu bất động thủ

吹竽手
chuī yú shǒu

người thổi vu

吹鼓手
chuī gǔ shǒu

người tâng bốc

呆扳手
dāi bān shǒu

cờ lê miệng

唐手道
táng shǒu dào

Đường thủ đạo

唾手可得
tuò shǒu kě dé

dễ dàng có được

单手
dān shǒu

một tay

国手
guó shǒu

tuyển thủ quốc gia

外交手腕
wài jiāo shǒu wàn

ngoại giao

外手
wài shǒu

phía tay phải (của máy móc)

外科手术
wài kē shǒu shù

phẫu thuật

多手多脚
duō shǒu duō jiǎo

hay xen vào việc của người khác

多面手
duō miàn shǒu

người đa tài; người toàn năng

大力水手
dà lì shuǐ shǒu

Popeye (thủy thủ)

大手大脚
dà shǒu dà jiǎo

hoang phí, tiêu xài phung phí

大打出手
dà dǎ chū shǒu

đánh nhau

大提琴手
dà tí qín shǒu

nghệ sĩ chơi đàn cello

大舵手
dà duò shǒu

người cầm lái vĩ đại (Mao Trạch Đông)

大处着眼,小处着手
dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒu

nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)

大显身手
dà xiǎn shēn shǒu

(thành ngữ) thể hiện hết khả năng của mình

失手
shī shǒu

sự lỡ tay

套筒扳手
tào tǒng bān shǒu

cờ lê tuýp

好手
hǎo shǒu

chuyên gia

妙手
miào shǒu

bàn tay kỳ diệu của người chữa bệnh

妙手回春
miào shǒu huí chūn

(thành ngữ) (của bác sĩ) chữa khỏi bệnh một cách thần kỳ

妙手空空
miào shǒu kōng kōng

kẻ trộm vặt (nghĩa đen: tay nhanh và biến mất)

婴儿手推车
yīng ér shǒu tuī chē

xe đẩy em bé

写手
xiě shǒu

người viết bài (cho báo, tạp chí, blog) (thông tục)

射手
shè shǒu

cung thủ

小手小脚
xiǎo shǒu xiǎo jiǎo

keo kiệt

小提琴手
xiǎo tí qín shǒu

nghệ sĩ vĩ cầm

岩手
yán shǒu

tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

岩手县
yán shǒu xiàn

tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

左右手
zuǒ yòu shǒu

tay trái và tay phải

左手
zuǒ shǒu

tay trái; phía tay trái

左轮手枪
zuǒ lún shǒu qiāng

súng lục ổ xoay

巧手
qiǎo shǒu

đôi tay khéo léo

幕后黑手
mù hòu hēi shǒu

kẻ xấu đứng sau thao túng từ hậu trường

平手
píng shǒu

hòa

平板手机
píng bǎn shǒu jī

phablet (thiết bị lai giữa điện thoại thông minh và máy tính bảng)

弄到手
nòng dào shǒu

có được trong tay

弓弩手
gōng nǔ shǒu

người bắn nỏ

弓箭手
gōng jiàn shǒu

cung thủ

强中更有强中手
qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu

xem 強中自有強中手|强中自有强中手

强中自有强中手
qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu

mạnh còn có kẻ mạnh hơn

徒手
tú shǒu

bằng tay không

徒手画
tú shǒu huà

vẽ tay tự do

得心应手
dé xīn yìng shǒu

thành thạo như ý muốn

微创手术
wēi chuāng shǒu shù

phẫu thuật xâm lấn tối thiểu

心毒手辣
xīn dú shǒu là

độc ác và tàn nhẫn

心狠手辣
xīn hěn shǒu là

độc ác và tàn nhẫn

心脏搭桥手术
xīn zàng dā qiáo shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

快手
kuài shǒu

Kuaishou, ứng dụng chia sẻ video xã hội của Trung Quốc

怪手
guài shǒu

máy xúc