Bỏ qua đến nội dung

方针

fāng zhēn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chính sách
  2. 2. hướng dẫn

Usage notes

Collocations

Common collocations: 贯彻方针 (implement the policy), 基本方针 (basic policy).

Common mistakes

方针 is often confused with 政策. 方针 is more about general guiding principles, while 政策 refers to specific policies or measures.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们公司的发展 方针 是以客户为中心。
Our company's development policy is customer-centric.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 方针