Bỏ qua đến nội dung

zhēn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kim
  2. 2. tiêm
  3. 3. cần

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
小心 会扎手。
这根 很细。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 针

打针
dǎ zhēn

tiêm

指南针
zhǐ nán zhēn

罗盘

方针
fāng zhēn

chính sách

针对
zhēn duì

đối với

针灸
zhēn jiǔ

châm cứu

针锋相对
zhēn fēng xiāng duì

đáp trả tương xứng

一针见血
yī zhēn jiàn xiě

nói trúng tim đen

二百方针
èr bǎi fāng zhēn

xem 雙百方針|双百方针

做针线
zuò zhēn xiàn

làm việc may vá

八字方针
bā zì fāng zhēn

phương châm tám chữ

分针
fēn zhēn

kim phút

别针
bié zhēn

ghim băng

加强针
jiā qiáng zhēn

mũi tiêm nhắc lại

反时针
fǎn shí zhēn

ngược chiều kim đồng hồ

只要功夫深,铁杵磨成针
zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn

Có công mài sắt, có ngày nên kim

唱针
chàng zhēn

kim máy hát

回形针
huí xíng zhēn

kẹp giấy

大政方针
dà zhèng fāng zhēn

chính sách lớn của chính phủ quốc gia

大海捞针
dà hǎi lāo zhēn

nghĩa đen: mò kim dưới đáy biển

如坐针毡
rú zuò zhēn zhān

như ngồi trên đống gai

定海神针
dìng hǎi shén zhēn

tên gọi khác của

定风针
dìng fēng zhēn

chong chóng gió

引线穿针
yǐn xiàn chuān zhēn

xâu kim chỉ

强心针
qiáng xīn zhēn

thuốc trợ tim

扎针
zhā zhēn

châm cứu

打吊针
dǎ diào zhēn

truyền dịch tĩnh mạch

指北针
zhǐ běi zhēn

la bàn

指针
zhǐ zhēn

kim chỉ trên đồng hồ đo

探针
tàn zhēn

đầu dò

撞针
zhuàng zhēn

kim hỏa

时针
shí zhēn

kim đồng hồ

晕针
yùn zhēn

ngất do châm cứu hoặc tiêm

曲别针
qū bié zhēn

kẹp giấy

毒针
dú zhēn

tiêm chất độc

毛线针
máo xiàn zhēn

kim đan

毫针
háo zhēn

kim châm cứu

注射针
zhù shè zhēn

kim tiêm

注射针头
zhù shè zhēn tóu

xem 注射針|注射针

海底捞针
hǎi dǐ lāo zhēn

xem 大海撈針|大海捞针

灰喉针尾雨燕
huī hóu zhēn wěi yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến cần đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)

无针注射器
wú zhēn zhù shè qì

máy tiêm không kim

留针
liú zhēn

để kim châm tại chỗ trong một khoảng thời gian (châm cứu)

白喉针尾雨燕
bái hóu zhēn wěi yǔ yàn

chim yến đuôi kim họng trắng

砭针
biān zhēn

lời can gián

磨杵成针
mó chǔ chéng zhēn

mài sắt thành kim (thành ngữ); bóng: kiên trì trong việc khó

秒针
miǎo zhēn

kim giây

穿针
chuān zhēn

xâu kim

穿针引线
chuān zhēn yǐn xiàn

làm mối lái; làm trung gian

穿针走线
chuān zhēn zǒu xiàn

xâu kim chỉ

绵里藏针
mián lǐ cáng zhēn

nghĩa đen: kim giấu trong bông (thành ngữ)

缝衣针
féng yī zhēn

kim khâu

缝针
féng zhēn

mũi khâu

缝针
fèng zhēn

kim khâu

缝针迹
féng zhēn jì

đường may

总方针
zǒng fāng zhēn

chính sách chung

耳针
ěr zhēn

châm cứu tai (liệu pháp châm cứu ở tai)

胸针
xiōng zhēn

trâm cài áo

见缝插针
jiàn fèng chā zhēn

thấy khe hở là châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút

订书针
dìng shū zhēn

ghim bấm

回纹针
huí wén zhēn

kẹp giấy

逆时针
nì shí zhēn

ngược chiều kim đồng hồ

避雷针
bì léi zhēn

cột thu lôi

金针
jīn zhēn

kim châm cứu

金针花
jīn zhēn huā

hoa kim châm (Hemerocallis fulva)

针具
zhēn jù

kim châm cứu

针刺
zhēn cì

châm chích

针刺麻醉
zhēn cì má zuì

gây tê bằng châm cứu

针剂
zhēn jì

dung dịch nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da

针剂瓶
zhēn jì píng

ống thuốc tiêm

针孔
zhēn kǒng

lỗ kim

针孔摄影机
zhēn kǒng shè yǐng jī

máy quay phim lỗ kim (dùng cho gián điệp, tọc mạch, v.v.)

针对性
zhēn duì xìng

tính tập trung

针尖对麦芒
zhēn jiān duì mài máng

đối chọi gay gắt với nhau, không bên nào chịu nhường bước nào (thành ngữ)

针尾沙锥
zhēn wěi shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi nhọn (Gallinago stenura)

针尾绿鸠
zhēn wěi lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đuôi nhọn (Treron apicauda)

针尾鸭
zhēn wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ nhọn (Anas acuta)

针扎
zhēn zhā

đâm kim

针毡
zhēn zhān

nỉ kim (nghệ thuật tạo hình bằng kim châm)

针法
zhēn fǎ

mũi khâu

针状
zhēn zhuàng

hình kim

针眼
zhēn yǎn

lỗ kim

针眼
zhēn yan

(y học) lẹo mắt

针砭
zhēn biān

phê bình

针箍
zhēn gū

cái đê (đồ dùng khâu vá)

针管
zhēn guǎn

ống tiêm

针线
zhēn xiàn

kim chỉ

针线活
zhēn xiàn huó

việc may vá

针线活计
zhēn xiàn huó jì

việc may vá

针线箔篱
zhēn xiàn bó lí

giỏ đan để đựng đồ may vá (phương ngữ)

针织
zhēn zhī

đan

针织品
zhēn zhī pǐn

hàng dệt kim

针叶
zhēn yè

cây lá kim

针叶林
zhēn yè lín

rừng lá kim

针叶植物
zhēn yè zhí wù

cây lá kim (ví dụ: cây thông)

针叶树
zhēn yè shù

cây lá kim

针头线脑
zhēn tóu xiàn nǎo

kim chỉ và đồ may vá

针鱼
zhēn yú

cá nhái (họ Scomberesocidae)

针麻
zhēn má

gây tê bằng châm cứu

针鼢
zhēn fén

thú lông nhím

针鼹
zhēn yǎn

thú lông nhím

针鼻
zhēn bí

lỗ kim

钩针
gōu zhēn

móc len

表针
biǎo zhēn

kim đồng hồ

铁杵成针
tiě chǔ chéng zhēn

xem 磨杵成針|磨杵成针

双百方针
shuāng bǎi fāng zhēn

chỉ phong trào Trăm Hoa với khẩu hiệu 'Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng'

顶针
dǐng zhēn

cái đê (khâu)

顺时针
shùn shí zhēn

theo chiều kim đồng hồ

预防针
yù fáng zhēn

mũi tiêm phòng

飞针走线
fēi zhēn zǒu xiàn

đường kim mũi chỉ điêu luyện

骨针
gǔ zhēn

gai xương

鼻针疗法
bí zhēn liáo fǎ

phép châm cứu ở mũi