Định nghĩa
- 1. kim
- 2. tiêm
- 3. cần
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2小心 针 会扎手。
这根 针 很细。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 针
tiêm
罗盘
chính sách
đối với
châm cứu
đáp trả tương xứng
nói trúng tim đen
xem 雙百方針|双百方针
làm việc may vá
phương châm tám chữ
kim phút
ghim băng
mũi tiêm nhắc lại
ngược chiều kim đồng hồ
Có công mài sắt, có ngày nên kim
kim máy hát
kẹp giấy
chính sách lớn của chính phủ quốc gia
nghĩa đen: mò kim dưới đáy biển
như ngồi trên đống gai
tên gọi khác của
chong chóng gió
xâu kim chỉ
thuốc trợ tim
châm cứu
truyền dịch tĩnh mạch
la bàn
kim chỉ trên đồng hồ đo
đầu dò
kim hỏa
kim đồng hồ
ngất do châm cứu hoặc tiêm
kẹp giấy
tiêm chất độc
kim đan
kim châm cứu
kim tiêm
xem 注射針|注射针
xem 大海撈針|大海捞针
(loài chim ở Trung Quốc) yến cần đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)
máy tiêm không kim
để kim châm tại chỗ trong một khoảng thời gian (châm cứu)
chim yến đuôi kim họng trắng
lời can gián
mài sắt thành kim (thành ngữ); bóng: kiên trì trong việc khó
kim giây
xâu kim
làm mối lái; làm trung gian
xâu kim chỉ
nghĩa đen: kim giấu trong bông (thành ngữ)
kim khâu
mũi khâu
kim khâu
đường may
chính sách chung
châm cứu tai (liệu pháp châm cứu ở tai)
trâm cài áo
thấy khe hở là châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút
ghim bấm
kẹp giấy
ngược chiều kim đồng hồ
cột thu lôi
kim châm cứu
hoa kim châm (Hemerocallis fulva)
kim châm cứu
châm chích
gây tê bằng châm cứu
dung dịch nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da
ống thuốc tiêm
lỗ kim
máy quay phim lỗ kim (dùng cho gián điệp, tọc mạch, v.v.)
tính tập trung
đối chọi gay gắt với nhau, không bên nào chịu nhường bước nào (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi nhọn (Gallinago stenura)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đuôi nhọn (Treron apicauda)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ nhọn (Anas acuta)
đâm kim
nỉ kim (nghệ thuật tạo hình bằng kim châm)
mũi khâu
hình kim
lỗ kim
(y học) lẹo mắt
phê bình
cái đê (đồ dùng khâu vá)
ống tiêm
kim chỉ
việc may vá
việc may vá
giỏ đan để đựng đồ may vá (phương ngữ)
đan
hàng dệt kim
cây lá kim
rừng lá kim
cây lá kim (ví dụ: cây thông)
cây lá kim
kim chỉ và đồ may vá
cá nhái (họ Scomberesocidae)
gây tê bằng châm cứu
thú lông nhím
thú lông nhím
lỗ kim
móc len
kim đồng hồ
xem 磨杵成針|磨杵成针
chỉ phong trào Trăm Hoa với khẩu hiệu 'Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng'
cái đê (khâu)
theo chiều kim đồng hồ
mũi tiêm phòng
đường kim mũi chỉ điêu luyện
gai xương
phép châm cứu ở mũi