Định nghĩa
- 1. bên cạnh
- 2. phía
- 3. bên
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 旁
đứng nhìn khoanh tay
bên cạnh
khán giả
bên cạnh
bộ phận của chữ Hán
bộ đao bên cạnh
hai bên
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
đứng ngoài cuộc nhìn lạnh lùng
bộ tràng
vùng lân cận
ở bên cạnh
thành phần ngữ nghĩa của chữ Hán hình thanh (ví dụ: bộ đao 刂 trong chữ 刻)
hoàn toàn tập trung
đứng nhìn từ bên lề và không làm gì (thành ngữ)
người khác
nói bóng gió
Pond's (nhãn hiệu sản phẩm chăm sóc da)
lời thoại bên cạnh (sân khấu)
thân thuộc bàng hệ (cùng chung tổ tiên nhưng khác dòng)
dự thính (phiên tòa)
cơ gân kheo (giải phẫu)
coi như không có ai khác ở đó; tự nhiên không ngại ngùng
người đứng xem
người ngoài cuộc nhìn rõ hơn người trong cuộc (thành ngữ)
bằng chứng gián tiếp
đường vòng
bang Punjab của Ấn Độ
tỉnh Punjab của Pakistan
bang Punjab ở tây bắc Ấn Độ giáp Pakistan
cửa bên
tà giáo phái dị đoan (thành ngữ); trường phái ý kiến dị giáo
không chuyên tâm
nghĩa đen: người đứng bên đường giết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ xưa kể về những người dọc đường cổ vũ người cưỡi ngựa khi anh ta phi nước đại, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt sức)
Bourbon
tuyến cận giáp
người ngoài cuộc thấy rõ hơn người trong cuộc
coi như gió thoảng bên tai
tên của bộ thủ đao bên phải 刂 trong chữ Hán (bộ thủ 18), xuất hiện trong 到, 利, 別 v.v.
gió thoảng qua tai
thành phần biểu âm của chữ Hán
chữ biểu thị âm đọc của chữ khác
lỗi bên cạnh âm thanh
cơ gân kheo (giải phẫu)
bánh lái (tàu thủy)
Jiepang (dịch vụ mạng xã hội dựa trên vị trí của Trung Quốc cho thiết bị di động, hoạt động từ 2010 đến 2016)
hiểu được (điều mới) bằng cách loại suy
bộ thủ biểu thị chữ 'ngôn' (lời nói) trong chữ Hán (bộ thủ 149)
có trách nhiệm không thể tránh khỏi
bên đường
xoang cạnh mũi