Bỏ qua đến nội dung

páng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bên cạnh
  2. 2. phía
  3. 3. bên

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
郵局在圖書館 邊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 349719)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 旁

袖手旁观
xiùshǒu-pángguān

đứng nhìn khoanh tay

一旁
yī páng

bên cạnh

旁观
páng guān

khán giả

旁边
páng biān

bên cạnh

偏旁
piān páng

bộ phận của chữ Hán

侧刀旁
cè dāo páng

bộ đao bên cạnh

两旁
liǎng páng

hai bên

冠状动脉旁路移植手术
guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

冠状动脉旁通手术
guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

冷眼旁观
lěng yǎn páng guān

đứng ngoài cuộc nhìn lạnh lùng

厂字旁
chǎng zì páng

bộ tràng

四旁
sì páng

vùng lân cận

在旁
zài páng

ở bên cạnh

形旁
xíng páng

thành phần ngữ nghĩa của chữ Hán hình thanh (ví dụ: bộ đao 刂 trong chữ 刻)

心无旁骛
xīn wú páng wù

hoàn toàn tập trung

拱手旁观
gǒng shǒu páng guān

đứng nhìn từ bên lề và không làm gì (thành ngữ)

旁人
páng rén

người khác

旁敲侧击
páng qiāo cè jī

nói bóng gió

旁氏
páng shì

Pond's (nhãn hiệu sản phẩm chăm sóc da)

旁白
páng bái

lời thoại bên cạnh (sân khấu)

旁系
páng xì

thân thuộc bàng hệ (cùng chung tổ tiên nhưng khác dòng)

旁听
páng tīng

dự thính (phiên tòa)

旁腱肌
páng jiàn jī

cơ gân kheo (giải phẫu)

旁若无人
páng ruò wú rén

coi như không có ai khác ở đó; tự nhiên không ngại ngùng

旁观者
páng guān zhě

người đứng xem

旁观者清
páng guān zhě qīng

người ngoài cuộc nhìn rõ hơn người trong cuộc (thành ngữ)

旁证
páng zhèng

bằng chứng gián tiếp

旁路
páng lù

đường vòng

旁遮普
páng zhē pǔ

bang Punjab của Ấn Độ

旁遮普省
páng zhē pǔ shěng

tỉnh Punjab của Pakistan

旁遮普邦
páng zhē pǔ bāng

bang Punjab ở tây bắc Ấn Độ giáp Pakistan

旁门
páng mén

cửa bên

旁门左道
páng mén zuǒ dào

tà giáo phái dị đoan (thành ngữ); trường phái ý kiến dị giáo

旁骛
páng wù

không chuyên tâm

杀君马者道旁儿
shā jūn mǎ zhě dào páng ér

nghĩa đen: người đứng bên đường giết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ xưa kể về những người dọc đường cổ vũ người cưỡi ngựa khi anh ta phi nước đại, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt sức)

波旁
bō páng

Bourbon

甲状旁腺
jiǎ zhuàng páng xiàn

tuyến cận giáp

当局者迷,旁观者清
dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng

người ngoài cuộc thấy rõ hơn người trong cuộc

当耳旁风
dàng ěr páng fēng

coi như gió thoảng bên tai

立刀旁
lì dāo páng

tên của bộ thủ đao bên phải 刂 trong chữ Hán (bộ thủ 18), xuất hiện trong 到, 利, 別 v.v.

耳旁风
ěr páng fēng

gió thoảng qua tai

声旁
shēng páng

thành phần biểu âm của chữ Hán

声旁字
shēng páng zì

chữ biểu thị âm đọc của chữ khác

声旁错误
shēng páng cuò wù

lỗi bên cạnh âm thanh

腘旁腱肌
guó páng jiàn jī

cơ gân kheo (giải phẫu)

舵旁
duò páng

bánh lái (tàu thủy)

街旁
jiē páng

Jiepang (dịch vụ mạng xã hội dựa trên vị trí của Trung Quốc cho thiết bị di động, hoạt động từ 2010 đến 2016)

触类旁通
chù lèi páng tōng

hiểu được (điều mới) bằng cách loại suy

言字旁
yán zì páng

bộ thủ biểu thị chữ 'ngôn' (lời nói) trong chữ Hán (bộ thủ 149)

责无旁贷
zé wú páng dài

có trách nhiệm không thể tránh khỏi

路旁
lù páng

bên đường

鼻旁窦
bí páng dòu

xoang cạnh mũi