旅游
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. du lịch; đi du lịch
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 旅游
Khu du lịch sinh thái Tam Giang
Tổ chức Du lịch Thế giới
du lịch trọn gói
Khu du lịch nghỉ dưỡng quốc gia
du khách nước ngoài
du lịch đổi nhà
Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)
điểm du lịch nổi tiếng
đoàn du lịch
thành phố du lịch
khách du lịch
điểm du lịch
ngành du lịch
điểm du lịch hấp dẫn
khách du lịch
trung tâm tập trung và điều phối đoàn du lịch
du lịch MICE (viết tắt của meetings, incentives, conventions and exhibitions), còn gọi là ngành hội họp hoặc ngành sự kiện
du lịch khích lệ
du lịch sinh thái
du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc gắn liền với Cách mạng Cộng sản
(thông tục) (của người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, bề ngoài là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức, nơi mọi hành động của mình đều bị theo dõi