Bỏ qua đến nội dung

旅游

lǚ yóu
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. du lịch
  2. 2. lưu lịch
  3. 3. đi du lịch

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Từ chứa 旅游

三江生态旅游区
sān jiāng shēng tài lǚ yóu qū

Khu du lịch sinh thái Tam Giang

世界旅游组织
shì jiè lǚ yóu zǔ zhī

Tổ chức Du lịch Thế giới

包价旅游
bāo jià lǚ yóu

du lịch trọn gói

国家旅游度假区
guó jiā lǚ yóu dù jià qū

Khu du lịch nghỉ dưỡng quốc gia

外国旅游者
wài guó lǚ yóu zhě

du khách nước ngoài

换房旅游
huàn fáng lǚ yóu

du lịch đổi nhà

文化和旅游部
wén huà hé lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

旅游胜地
lǚ yóu shèng dì

điểm du lịch nổi tiếng

旅游团
lǚ yóu tuán

đoàn du lịch

旅游城市
lǚ yóu chéng shì

thành phố du lịch

旅游客
lǚ yóu kè

khách du lịch

旅游景点
lǚ yóu jǐng diǎn

điểm du lịch

旅游业
lǚ yóu yè

ngành du lịch

旅游热点
lǚ yóu rè diǎn

điểm du lịch hấp dẫn

旅游者
lǚ yóu zhě

khách du lịch

旅游集散中心
lǚ yóu jí sàn zhōng xīn

trung tâm tập trung và điều phối đoàn du lịch

会奖旅游
huì jiǎng lǚ yóu

du lịch MICE (viết tắt của meetings, incentives, conventions and exhibitions), còn gọi là ngành hội họp hoặc ngành sự kiện

奖励旅游
jiǎng lì lǚ yóu

du lịch khích lệ

生态旅游
shēng tài lǚ yóu

du lịch sinh thái

红色旅游
hóng sè lǚ yóu

du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc gắn liền với Cách mạng Cộng sản

被旅游
bèi lǚ yóu

(thông tục) (của người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, bề ngoài là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức, nơi mọi hành động của mình đều bị theo dõi