无处
wú chù
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nowhere
Câu ví dụ
Hiển thị 2他 无处 藏身,只好出来。
He had nowhere to hide, so he had to come out.
他感到有冤 无处 诉。
He feels there is no place to air his grievance.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.